Không giữbản gốc(Original)Ghi đè filekhông lưuversionSửa dữliệu khôngghi chúKhôngfollow quytrình DISố liệukhôngchính xác(Accurate)Formatkhôngthống nhất(Consistent)Khôngkiểm tracông thứcExcelDữ liệukhó đọc(Legible)Khôngxác nhậnnguồn dữliệuKhôngbackupdữ liệuGhi dữ liệu trễ(Contemporaneous)Bỏ quadữ liệubấtthườngKhôngreviewtrước khisubmitLưu dữliệu khôngan toàn(Enduring)Khôngkiểm tratrước khigửiKhông ghingười thựchiện(Attributable)Không truycập đượckhi cần(Available)Khôngghi logthay đổiĐoán dữliệu thayvì xácnhậnThiếu dữliệu(Complete)Free!Dùng dữliệu cũchưacheckCopy dữliệu màkhôngkiểm traLưu filesai nơiquy địnhLàmnhanh bỏqua kiểmtraGửi dữliệu saingườiKhông giữbản gốc(Original)Ghi đè filekhông lưuversionSửa dữliệu khôngghi chúKhôngfollow quytrình DISố liệukhôngchính xác(Accurate)Formatkhôngthống nhất(Consistent)Khôngkiểm tracông thứcExcelDữ liệukhó đọc(Legible)Khôngxác nhậnnguồn dữliệuKhôngbackupdữ liệuGhi dữ liệu trễ(Contemporaneous)Bỏ quadữ liệubấtthườngKhôngreviewtrước khisubmitLưu dữliệu khôngan toàn(Enduring)Khôngkiểm tratrước khigửiKhông ghingười thựchiện(Attributable)Không truycập đượckhi cần(Available)Khôngghi logthay đổiĐoán dữliệu thayvì xácnhậnThiếu dữliệu(Complete)Free!Dùng dữliệu cũchưacheckCopy dữliệu màkhôngkiểm traLưu filesai nơiquy địnhLàmnhanh bỏqua kiểmtraGửi dữliệu saingười

Untitled Bingo - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
G
2
N
3
G
4
B
5
O
6
I
7
I
8
N
9
O
10
G
11
I
12
O
13
I
14
N
15
O
16
B
17
G
18
N
19
G
20
B
21
N
22
B
23
I
24
O
25
N
26
B
  1. G-Không giữ bản gốc (Original)
  2. N-Ghi đè file không lưu version
  3. G-Sửa dữ liệu không ghi chú
  4. B-Không follow quy trình DI
  5. O-Số liệu không chính xác (Accurate)
  6. I-Format không thống nhất (Consistent)
  7. I-Không kiểm tra công thức Excel
  8. N-Dữ liệu khó đọc (Legible)
  9. O-Không xác nhận nguồn dữ liệu
  10. G-Không backup dữ liệu
  11. I-Ghi dữ liệu trễ (Contemporaneous)
  12. O-Bỏ qua dữ liệu bất thường
  13. I-Không review trước khi submit
  14. N-Lưu dữ liệu không an toàn (Enduring)
  15. O-Không kiểm tra trước khi gửi
  16. B-Không ghi người thực hiện (Attributable)
  17. G-Không truy cập được khi cần (Available)
  18. N-Không ghi log thay đổi
  19. G-Đoán dữ liệu thay vì xác nhận
  20. B-Thiếu dữ liệu (Complete)
  21. N-Free!
  22. B-Dùng dữ liệu cũ chưa check
  23. I-Copy dữ liệu mà không kiểm tra
  24. O-Lưu file sai nơi quy định
  25. N-Làm nhanh bỏ qua kiểm tra
  26. B-Gửi dữ liệu sai người