Khámsức khỏeđịnh kỳF=MặtGiảmcăngthẳngBEFASTNgủĐủĐauđầu dữdộiKiểmsoáthuyết ápĐột quỵthiếu máucục bộE=MắtGọi911Khôngđủ oxyS= LờinóiHoạt độnghàngngàyĂnuốngđiều độKiểm soátcholesterolA=CánhtayĐột quỵxuấthuyếtBệnhtiểuđườngB= CânbằngT=ThờigianB= CânbằngSự nhầmlẫn độtngộtNgừnghútthuốcuốngthuốcKhámsức khỏeđịnh kỳF=MặtGiảmcăngthẳngBEFASTNgủĐủĐauđầu dữdộiKiểmsoáthuyết ápĐột quỵthiếu máucục bộE=MắtGọi911Khôngđủ oxyS= LờinóiHoạt độnghàngngàyĂnuốngđiều độKiểm soátcholesterolA=CánhtayĐột quỵxuấthuyếtBệnhtiểuđườngB= CânbằngT=ThờigianB= CânbằngSự nhầmlẫn độtngộtNgừnghútthuốcuốngthuốc

STROKE/ Đột quỵ - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
  1. Khám sức khỏe định kỳ
  2. F= Mặt
  3. Giảm căng thẳng
  4. BEFAST
  5. Ngủ Đủ
  6. Đau đầu dữ dội
  7. Kiểm soát huyết áp
  8. Đột quỵ thiếu máu cục bộ
  9. E= Mắt
  10. Gọi 911
  11. Không đủ oxy
  12. S= Lời nói
  13. Hoạt động hàng ngày
  14. Ăn uống điều độ
  15. Kiểm soát cholesterol
  16. A= Cánh tay
  17. Đột quỵ xuất huyết
  18. Bệnh tiểu đường
  19. B= Cân bằng
  20. T= Thời gian
  21. B= Cân bằng
  22. Sự nhầm lẫn đột ngột
  23. Ngừng hút thuốc
  24. uống thuốc