Ngủ gụctrên bànlàm việcNgồi im 4tiếngkhôngđứng dậyEo/Thắtlưng kêu"Cứu"Nằm bòra bànbấm điệnthoạiHayuể oảiĐauvai tráiThức đêmOT(Overtime)săn KPIEvolvexFundiinBug CộtSốngchèn épBug CodeĐã từngđi Châmcứu / Vậtlý trị liệuNghiệnTrà sữa /Cà phê đểtỉnh táoBẻ khớpcổ kêu"Rắc rắc"Đeo balonặng chứa2 chiếcLaptopGhế côngthái họcnhưngngồi sai"Ong thợ"năng làmít nghỉNgồi gácchân lênghếHay bịđau đầu,chóngmặtCổ rụt vềphíatrước (Cổrùa)Vừa đi bộvừa bấmđiện thoạiKẹp điệnthoại vàocổ đểngheNhức đầu/ chóngmặtĐauvaiphảiNgồi gùlưng nhưTôm"Nợ xấu"SứckhỏengóntayNgủ gụctrên bànlàm việcNgồi im 4tiếngkhôngđứng dậyEo/Thắtlưng kêu"Cứu"Nằm bòra bànbấm điệnthoạiHayuể oảiĐauvai tráiThức đêmOT(Overtime)săn KPIEvolvexFundiinBug CộtSốngchèn épBug CodeĐã từngđi Châmcứu / Vậtlý trị liệuNghiệnTrà sữa /Cà phê đểtỉnh táoBẻ khớpcổ kêu"Rắc rắc"Đeo balonặng chứa2 chiếcLaptopGhế côngthái họcnhưngngồi sai"Ong thợ"năng làmít nghỉNgồi gácchân lênghếHay bịđau đầu,chóngmặtCổ rụt vềphíatrước (Cổrùa)Vừa đi bộvừa bấmđiện thoạiKẹp điệnthoại vàocổ đểngheNhức đầu/ chóngmặtĐauvaiphảiNgồi gùlưng nhưTôm"Nợ xấu"Sứckhỏengóntay

Đấu Trường "Sập Nguồn" - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
  1. Ngủ gục trên bàn làm việc
  2. Ngồi im 4 tiếng không đứng dậy
  3. Eo/Thắt lưng kêu "Cứu"
  4. Nằm bò ra bàn bấm điện thoại
  5. Hay uể oải
  6. Đau vai trái
  7. Thức đêm OT (Overtime) săn KPI
  8. Evolve x Fundiin
  9. Bug Cột Sống chèn ép Bug Code
  10. Đã từng đi Châm cứu / Vật lý trị liệu
  11. Nghiện Trà sữa / Cà phê để tỉnh táo
  12. Bẻ khớp cổ kêu "Rắc rắc"
  13. Đeo balo nặng chứa 2 chiếc Laptop
  14. Ghế công thái học nhưng ngồi sai
  15. "Ong thợ" năng làm ít nghỉ
  16. Ngồi gác chân lên ghế
  17. Hay bị đau đầu, chóng mặt
  18. Cổ rụt về phía trước (Cổ rùa)
  19. Vừa đi bộ vừa bấm điện thoại
  20. Kẹp điện thoại vào cổ để nghe
  21. Nhức đầu / chóng mặt
  22. Đau vai phải
  23. Ngồi gù lưng như Tôm
  24. "Nợ xấu" Sức khỏe
  25. Tê ngón tay