(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
Từng nói: “Ra ngoài nhớ mang áo khoác”
Có con trả lời tiếng Anh khi mẹ nói tiếng Việt
Từng nói dối con là “mẹ không có tiền hoặc mẹ hết tiền rồi”
Đã từng ăn đồ ăn thừa của con
Đã từng gọi tên đứa này nhưng lại gọi nhầm tên đứa khác
Có con kén ăn
Từng nói: “mẹ đã nói sao” hoặc “tại sao không nghe lời mẹ”
Có con trên 5 tuổi
Hay nói: con nít bây giờ sướng quá
Có ít nhất một lần quên mình đang tìm cái gì
Đã từng nghe câu: “Mẹ ơi, con chưa buồn ngủ
Đã từng trốn vào nhà vệ sinh để nghe điện thoại cho bớt ồn
Có cây cảnh hoặc hoa hồng ở nhà
Có ít nhất một nhóm chat phụ huynh
Từng đi costco tính mua 1 món nhưng ra tính tiền cả 1 xe
Có hơn 5000 tấm hình con trong điện thoại
Có con thích ăn phở
Thích cà phê hơn trà sữa
Từng ăn cơm thật nhanh vì con sắp quấy
Nhắc con “ăn đi con” hoặc “ăn nhanh lên”
Có con thích ăn cơm trắng với nước tương hơn là thịt
Nấu gì cũng nêm chút nước mắm
Từng than phiền: nhà gì mà như cái chuồng heo
Có con ăn cả thế giới
Sống chung với mộng chè
Về việt nam mỗi năm
Từng nói: còn một miếng nữa nè/ 1 muỗng nữa nè
Từng nói với con: ăn vô cho thông minh
Luôn mang theo snack cho con
Con nói: mẹ ơi con muốn coi tivi/ iPad/ điện thoại
Hay Đi nhà thờ
Từng nói: “Không có coi tivi/ipad nữa!”
Từng mua đồ cho con nhiều hơn cho mình
5 năm rồi chưa về việt nam
Đã từng nói dối có “ món này con ăn không được đâu”
Đã từng nghe câu: “Mẹ ơi, con đói bụng
Có con thích xem YouTube
Đã từng nói: “Để mẹ làm cho nhanh”
Từng dọn đồ chơi xong 5 phút sau lại bừa bộn
Từng nói: ăn hết đi rồi mẹ cho kẹo/ cho đi chơi/ xem tv