giảm cânhoài màvẫn mậpĐã từngnghe câu:“Mẹ ơi, conchưa buồnngủTừng nóivới con: ănvô chothông minhTừng nói:“mẹ đã nóisao” hoặc “tạisao khôngnghe lời mẹ”Đã từng trốnvào nhà vệsinh để ngheđiện thoạicho bớt ồnTừng dọn đồchơi xong 5phút sau lạibừa bộnCó contrên 5tuổiĐã từngnói: “Hồixưa làmgì có …Có hơn 5000tấm hình controng điệnthoạiVề việtnam mỗinămTừng ăncơm thậtnhanh vì consắp quấyTừng thanphiền: nhà gìmà như cáichuồng heoTừng muađồ cho connhiều hơncho mìnhCó conkén ănThích càphê hơntrà sữaĐã từngăn đồ ănthừa củaconĐã từngnói: “Để mẹlàm chonhanh”Có con trảlời tiếng Anhkhi mẹ nóitiếng ViệtTừng nói:ăn kẹosâu răngđóBị con gọi“mẹ ơi” hơncả chục lầnmỗi ngàyTừng nói: ănhết đi rồi mẹcho kẹo/ chođi chơi/ xemtvLuônmang theosnack choconCó câycảnh hoặchoa hồngở nhàTừng nói:Mẹ nói 1lần nữathôi nhaĐồ giặt 3tuần rồichưa xếpcấtCó conthích xemYouTubeCó conăn cảthế giớiCó con thíchăn cơmtrắng vớinước tươnghơn là thịtHay ĐichùaCó conthíchăn phởĐã từngnghe câu:“Mẹ ơi, conđói bụngTừng dọacon là khôngăn sẽ bị ôngkẹ bắtCó ít nhấtmột nhómchat phụhuynhSốngchung vớimộng chèCon nói: mẹơi con muốncoi tivi/ iPad/điện thoạiTừng nói:còn mộtmiếng nữanè/ 1 muỗngnữa nèĐã từng nóidối có “ mónnày con ănkhông đượcđâu”Có condưới 3tuổiTừng nói dốicon là “mẹkhông cótiền hoặc mẹhết tiền rồi”5 năm rồichưa vềviệt namTừng nóivới con:ăn vô chonhanh lớnTừng đicostco tínhmua 1 mónnhưng ra tínhtiền cả 1 xeTừng Nói:Mẹ đếmtừ 1 tới banhaHay ĐinhàthờTừng nói:“Không cócoi tivi/ipadnữa!”Có ít nhấtmột lần quênmình đangtìm cái gìTừng bắtcon mặcthêm áo vì“mẹ thấylạnh”Hay nói:con nít bâygiờ sướngquáCó conbiết nóitiếng ViệtThích ăntrái câyhơn bánhngọtNhắc con“ăn đi con”hoặc “ănnhanh lên”Thích tràsữa hơncà phêTừng nói:“Ra ngoàinhớ mangáo khoác”Đã từng gọitên đứa nàynhưng lại gọinhầm tênđứa khácNấu gìcũng nêmchút nướcmắmgiảm cânhoài màvẫn mậpĐã từngnghe câu:“Mẹ ơi, conchưa buồnngủTừng nóivới con: ănvô chothông minhTừng nói:“mẹ đã nóisao” hoặc “tạisao khôngnghe lời mẹ”Đã từng trốnvào nhà vệsinh để ngheđiện thoạicho bớt ồnTừng dọn đồchơi xong 5phút sau lạibừa bộnCó contrên 5tuổiĐã từngnói: “Hồixưa làmgì có …Có hơn 5000tấm hình controng điệnthoạiVề việtnam mỗinămTừng ăncơm thậtnhanh vì consắp quấyTừng thanphiền: nhà gìmà như cáichuồng heoTừng muađồ cho connhiều hơncho mìnhCó conkén ănThích càphê hơntrà sữaĐã từngăn đồ ănthừa củaconĐã từngnói: “Để mẹlàm chonhanh”Có con trảlời tiếng Anhkhi mẹ nóitiếng ViệtTừng nói:ăn kẹosâu răngđóBị con gọi“mẹ ơi” hơncả chục lầnmỗi ngàyTừng nói: ănhết đi rồi mẹcho kẹo/ chođi chơi/ xemtvLuônmang theosnack choconCó câycảnh hoặchoa hồngở nhàTừng nói:Mẹ nói 1lần nữathôi nhaĐồ giặt 3tuần rồichưa xếpcấtCó conthích xemYouTubeCó conăn cảthế giớiCó con thíchăn cơmtrắng vớinước tươnghơn là thịtHay ĐichùaCó conthíchăn phởĐã từngnghe câu:“Mẹ ơi, conđói bụngTừng dọacon là khôngăn sẽ bị ôngkẹ bắtCó ít nhấtmột nhómchat phụhuynhSốngchung vớimộng chèCon nói: mẹơi con muốncoi tivi/ iPad/điện thoạiTừng nói:còn mộtmiếng nữanè/ 1 muỗngnữa nèĐã từng nóidối có “ mónnày con ănkhông đượcđâu”Có condưới 3tuổiTừng nói dốicon là “mẹkhông cótiền hoặc mẹhết tiền rồi”5 năm rồichưa vềviệt namTừng nóivới con:ăn vô chonhanh lớnTừng đicostco tínhmua 1 mónnhưng ra tínhtiền cả 1 xeTừng Nói:Mẹ đếmtừ 1 tới banhaHay ĐinhàthờTừng nói:“Không cócoi tivi/ipadnữa!”Có ít nhấtmột lần quênmình đangtìm cái gìTừng bắtcon mặcthêm áo vì“mẹ thấylạnh”Hay nói:con nít bâygiờ sướngquáCó conbiết nóitiếng ViệtThích ăntrái câyhơn bánhngọtNhắc con“ăn đi con”hoặc “ănnhanh lên”Thích tràsữa hơncà phêTừng nói:“Ra ngoàinhớ mangáo khoác”Đã từng gọitên đứa nàynhưng lại gọinhầm tênđứa khácNấu gìcũng nêmchút nướcmắm

Super Moms - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
  1. giảm cân hoài mà vẫn mập
  2. Đã từng nghe câu: “Mẹ ơi, con chưa buồn ngủ
  3. Từng nói với con: ăn vô cho thông minh
  4. Từng nói: “mẹ đã nói sao” hoặc “tại sao không nghe lời mẹ”
  5. Đã từng trốn vào nhà vệ sinh để nghe điện thoại cho bớt ồn
  6. Từng dọn đồ chơi xong 5 phút sau lại bừa bộn
  7. Có con trên 5 tuổi
  8. Đã từng nói: “Hồi xưa làm gì có …
  9. Có hơn 5000 tấm hình con trong điện thoại
  10. Về việt nam mỗi năm
  11. Từng ăn cơm thật nhanh vì con sắp quấy
  12. Từng than phiền: nhà gì mà như cái chuồng heo
  13. Từng mua đồ cho con nhiều hơn cho mình
  14. Có con kén ăn
  15. Thích cà phê hơn trà sữa
  16. Đã từng ăn đồ ăn thừa của con
  17. Đã từng nói: “Để mẹ làm cho nhanh”
  18. Có con trả lời tiếng Anh khi mẹ nói tiếng Việt
  19. Từng nói: ăn kẹo sâu răng đó
  20. Bị con gọi “mẹ ơi” hơn cả chục lần mỗi ngày
  21. Từng nói: ăn hết đi rồi mẹ cho kẹo/ cho đi chơi/ xem tv
  22. Luôn mang theo snack cho con
  23. Có cây cảnh hoặc hoa hồng ở nhà
  24. Từng nói: Mẹ nói 1 lần nữa thôi nha
  25. Đồ giặt 3 tuần rồi chưa xếp cất
  26. Có con thích xem YouTube
  27. Có con ăn cả thế giới
  28. Có con thích ăn cơm trắng với nước tương hơn là thịt
  29. Hay Đi chùa
  30. Có con thích ăn phở
  31. Đã từng nghe câu: “Mẹ ơi, con đói bụng
  32. Từng dọa con là không ăn sẽ bị ông kẹ bắt
  33. Có ít nhất một nhóm chat phụ huynh
  34. Sống chung với mộng chè
  35. Con nói: mẹ ơi con muốn coi tivi/ iPad/ điện thoại
  36. Từng nói: còn một miếng nữa nè/ 1 muỗng nữa nè
  37. Đã từng nói dối có “ món này con ăn không được đâu”
  38. Có con dưới 3 tuổi
  39. Từng nói dối con là “mẹ không có tiền hoặc mẹ hết tiền rồi”
  40. 5 năm rồi chưa về việt nam
  41. Từng nói với con: ăn vô cho nhanh lớn
  42. Từng đi costco tính mua 1 món nhưng ra tính tiền cả 1 xe
  43. Từng Nói: Mẹ đếm từ 1 tới ba nha
  44. Hay Đi nhà thờ
  45. Từng nói: “Không có coi tivi/ipad nữa!”
  46. Có ít nhất một lần quên mình đang tìm cái gì
  47. Từng bắt con mặc thêm áo vì “mẹ thấy lạnh”
  48. Hay nói: con nít bây giờ sướng quá
  49. Có con biết nói tiếng Việt
  50. Thích ăn trái cây hơn bánh ngọt
  51. Nhắc con “ăn đi con” hoặc “ăn nhanh lên”
  52. Thích trà sữa hơn cà phê
  53. Từng nói: “Ra ngoài nhớ mang áo khoác”
  54. Đã từng gọi tên đứa này nhưng lại gọi nhầm tên đứa khác
  55. Nấu gì cũng nêm chút nước mắm