364chú/bác845Tôi làmột họcsinh.Bạn cóthích đọcsáchkhông?côngnhânrửamặtăntrưagiáoviêncô/dìbạnbèlínhcứuhoảlàmbài tậpđingủchúngtôiÔng tôilà bácsĩ.tập thểdụcBa củabạn làmnghề gì?trườnghọcanh/chị/ emhọxemTVcôấyca sĩgia đìnhcủachúng tôinôngdânđọcsáchđihọcBạn làmgì vàobuổisáng?Bạn làmnghềgì?bài tậpcủachúng tôihọhọcsinhđingủăntốichơivới bạnănsánggiáoviêncủa tôitắmđầubếptàixếChú tôilà mộtcảnh sát.thứcdậytrườnghọccủa họđánhrăngmẹ củaanh ấy42y táanhấycảnhsát364chú/bác845Tôi làmột họcsinh.Bạn cóthích đọcsáchkhông?côngnhânrửamặtăntrưagiáoviêncô/dìbạnbèlínhcứuhoảlàmbài tậpđingủchúngtôiÔng tôilà bácsĩ.tập thểdụcBa củabạn làmnghề gì?trườnghọcanh/chị/ emhọxemTVcôấyca sĩgia đìnhcủachúng tôinôngdânđọcsáchđihọcBạn làmgì vàobuổisáng?Bạn làmnghềgì?bài tậpcủachúng tôihọhọcsinhđingủăntốichơivới bạnănsánggiáoviêncủa tôitắmđầubếptàixếChú tôilà mộtcảnh sát.thứcdậytrườnghọccủa họđánhrăngmẹ củaanh ấy42y táanhấycảnhsát

TIMES - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
  1. 364
  2. chú/ bác
  3. 845
  4. Tôi là một học sinh.
  5. Bạn có thích đọc sách không?
  6. công nhân
  7. rửa mặt
  8. ăn trưa
  9. giáo viên
  10. cô/ dì
  11. bạn bè
  12. lính cứu hoả
  13. làm bài tập
  14. đi ngủ
  15. chúng tôi
  16. Ông tôi là bác sĩ.
  17. tập thể dục
  18. Ba của bạn làm nghề gì?
  19. trường học
  20. anh/ chị/ em họ
  21. xem TV
  22. cô ấy
  23. ca sĩ
  24. gia đình của chúng tôi
  25. nông dân
  26. đọc sách
  27. đi học
  28. Bạn làm gì vào buổi sáng?
  29. Bạn làm nghề gì?
  30. bài tập của chúng tôi
  31. họ
  32. học sinh
  33. đi ngủ
  34. ăn tối
  35. chơi với bạn
  36. ăn sáng
  37. giáo viên của tôi
  38. tắm
  39. đầu bếp
  40. tài xế
  41. Chú tôi là một cảnh sát.
  42. thức dậy
  43. trường học của họ
  44. đánh răng
  45. mẹ của anh ấy
  46. 42
  47. y tá
  48. anh ấy
  49. cảnh sát