“địnhhướnghọc tập”rửabát“thế màlúc taonhờ mày-“bị bốbốcphốtbị cậubốcphốtcụ chotiền tiêuvặt=))bị sosánh vớiai đóbị chêgầy/béocãi nhauvới mẹhoặc vớicậubị ôngmắnghọc hànhnhư nàorồi con?ănnemđượctặngquàbị cả họhàngcô lậpbị mẹbốcphốtbị doạphạttrách bốmẹchuyện nọchuyện kia“khôngbao giờcho tiềnnữa”bị sideeye“thế cóngười yêuchưa”hỏituổi/lớpmấyở nhà cónghe lờibố mẹkhông đấybị dạy đờibởi mọingườibị doạthumáy“địnhhướnghọc tập”rửabát“thế màlúc taonhờ mày-“bị bốbốcphốtbị cậubốcphốtcụ chotiền tiêuvặt=))bị sosánh vớiai đóbị chêgầy/béocãi nhauvới mẹhoặc vớicậubị ôngmắnghọc hànhnhư nàorồi con?ănnemđượctặngquàbị cả họhàngcô lậpbị mẹbốcphốtbị doạphạttrách bốmẹchuyện nọchuyện kia“khôngbao giờcho tiềnnữa”bị sideeye“thế cóngười yêuchưa”hỏituổi/lớpmấyở nhà cónghe lờibố mẹkhông đấybị dạy đờibởi mọingườibị doạthumáy

đi ăn cỗ - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
  1. “định hướng học tập”
  2. rửa bát
  3. “thế mà lúc tao nhờ mày-“
  4. bị bố bốc phốt
  5. bị cậu bốc phốt
  6. cụ cho tiền tiêu vặt=))
  7. bị so sánh với ai đó
  8. bị chê gầy/béo
  9. cãi nhau với mẹ hoặc với cậu
  10. bị ông bà mắng
  11. học hành như nào rồi con?
  12. ăn nem
  13. được tặng quà
  14. bị cả họ hàng cô lập
  15. bị mẹ bốc phốt
  16. bị doạ phạt
  17. trách bố mẹ chuyện nọ chuyện kia
  18. “không bao giờ cho tiền nữa”
  19. bị side eye
  20. “thế có người yêu chưa”
  21. hỏi tuổi/lớp mấy
  22. ở nhà có nghe lời bố mẹ không đấy
  23. bị dạy đời bởi mọi người
  24. bị doạ thu máy