VânglờiBiếtrộngDạydỗHọcSinhĐốiVớiChúngTaTônKínhTiếnbộĐềnơnThầyNgườitài giỏiĐihọcNênngườiThầyPhúBộnPhậnChămChỉBảnthânĐiềuhay lẽphảiHiểunhiềuDạybảoThầyPhátChúngTaHữuDụngNgườiĐờiThaymặtVânglờiBiếtrộngDạydỗHọcSinhĐốiVớiChúngTaTônKínhTiếnbộĐềnơnThầyNgườitài giỏiĐihọcNênngườiThầyPhúBộnPhậnChămChỉBảnthânĐiềuhay lẽphảiHiểunhiềuDạybảoThầyPhátChúngTaHữuDụngNgườiĐờiThaymặt

Bài 18 - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
  1. Vâng lời
  2. Biết rộng
  3. Dạy dỗ
  4. Học Sinh
  5. Đối Với
  6. Chúng Ta
  7. Tôn Kính
  8. Tiến bộ
  9. Đền ơn
  10. Thầy cô
  11. Người tài giỏi
  12. Đi học
  13. Nên người
  14. Thầy Phú
  15. Bộn Phận
  16. Chăm Chỉ
  17. Bản thân
  18. Điều hay lẽ phải
  19. Hiểu nhiều
  20. Dạy bảo
  21. Thầy Phát
  22. Chúng Ta
  23. Hữu Dụng
  24. Người Đời
  25. Thay mặt