khóhai lầnmộttuần hướngdẫn mônhọc/chủđềbạncùnglớp mônkhoahọc vàocuốituần thưviệnmỗituầnmột lần giốngnhaukhácluyệntậpngônngữvào cácngàytrong tuầnthànhcông mônĐịa lý khóhai lầnmộttuần hướngdẫn mônhọc/chủđềbạncùnglớp mônkhoahọc vàocuốituần thưviệnmỗituầnmột lần giốngnhaukhácluyệntậpngônngữvào cácngàytrong tuầnthànhcông mônĐịa lý 

Secondary F - Unit 2 - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
  1. khó
  2. hai lần một tuần
  3. hướng dẫn
  4. môn học/chủ đề
  5. bạn cùng lớp
  6. môn khoa học
  7. vào cuối tuần
  8. thư viện
  9. mỗi tuần một lần
  10. giống nhau
  11. khác
  12. luyện tập
  13. ngôn ngữ
  14. vào các ngày trong tuần
  15. thành công
  16. môn Địa lý