5quỳtím10,08FeSddPb(NO3)23 và3CO2,SO2HáonướcFe5Kết tủatrắngH2SO498%Môitrường vàchất oxihoáNa2S1:3SO2SO33,36Mgdung dịchchứa ionBa2+15Chấtoxi hóa2:1Lưuhuỳnhđioxit6H2SO4.nSO35quỳtím10,08FeSddPb(NO3)23 và3CO2,SO2HáonướcFe5Kết tủatrắngH2SO498%Môitrường vàchất oxihoáNa2S1:3SO2SO33,36Mgdung dịchchứa ionBa2+15Chấtoxi hóa2:1Lưuhuỳnhđioxit6H2SO4.nSO3

Hóa học - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
  1. 5
  2. quỳ tím
  3. 10,08
  4. FeS
  5. dd Pb(NO3)2
  6. 3 và 3
  7. CO2, SO2
  8. Háo nước
  9. Fe5
  10. Kết tủa trắng
  11. H2SO4 98%
  12. Môi trường và chất oxi hoá
  13. Na2S
  14. 1:3
  15. SO2
  16. SO3
  17. 3,36
  18. Mg
  19. dung dịch chứa ion Ba2+
  20. 15
  21. Chất oxi hóa
  22. 2:1
  23. Lưu huỳnh đioxit
  24. 6
  25. H2SO4.nSO3