Môitrường vàchất oxihoáChấtoxi hóa6FeKết tủatrắngH2SO4.nSO3151:310,08H2SO498%Na2SLưuhuỳnhđioxitCO2,SO2FeS3,36HáonướcddPb(NO3)22:13 và3dung dịchchứa ionBa2+MgSO2quỳtím5SO3Môitrường vàchất oxihoáChấtoxi hóa6FeKết tủatrắngH2SO4.nSO3151:310,08H2SO498%Na2SLưuhuỳnhđioxitCO2,SO2FeS3,36HáonướcddPb(NO3)22:13 và3dung dịchchứa ionBa2+MgSO2quỳtím5SO3

Lô tô Hóa học - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
  1. Môi trường và chất oxi hoá
  2. Chất oxi hóa
  3. 6
  4. Fe
  5. Kết tủa trắng
  6. H2SO4.nSO3
  7. 15
  8. 1:3
  9. 10,08
  10. H2SO4 98%
  11. Na2S
  12. Lưu huỳnh đioxit
  13. CO2, SO2
  14. FeS
  15. 3,36
  16. Háo nước
  17. dd Pb(NO3)2
  18. 2:1
  19. 3 và 3
  20. dung dịch chứa ion Ba2+
  21. Mg
  22. SO2
  23. quỳ tím
  24. 5
  25. SO3