H2SO4.nSO3Kết tủatrắng3,36dung dịchchứa ionBa2+Chấtoxi hóaSO3Lưuhuỳnhđioxit1:3ddPb(NO3)2H2SO498%510,08Môitrường vàchất oxihoá6CO2,SO23 và3FequỳtímHáonước2:1FeSSO215MgNa2SH2SO4.nSO3Kết tủatrắng3,36dung dịchchứa ionBa2+Chấtoxi hóaSO3Lưuhuỳnhđioxit1:3ddPb(NO3)2H2SO498%510,08Môitrường vàchất oxihoá6CO2,SO23 và3FequỳtímHáonước2:1FeSSO215MgNa2S

Lô tô Hóa học - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
  1. H2SO4.nSO3
  2. Kết tủa trắng
  3. 3,36
  4. dung dịch chứa ion Ba2+
  5. Chất oxi hóa
  6. SO3
  7. Lưu huỳnh đioxit
  8. 1:3
  9. dd Pb(NO3)2
  10. H2SO4 98%
  11. 5
  12. 10,08
  13. Môi trường và chất oxi hoá
  14. 6
  15. CO2, SO2
  16. 3 và 3
  17. Fe
  18. quỳ tím
  19. Háo nước
  20. 2:1
  21. FeS
  22. SO2
  23. 15
  24. Mg
  25. Na2S