(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
All Souls Day, Wandering Souls Day – /ɔːl soʊlz deɪ/, /ˈwɒndə(r)ɪŋ soʊlz deɪ/ /ˈwɑːndərɪŋ soʊlz deɪ/: Tết Trung Nguyên
Mid – Autumn Festival, Moon Festival – /mɪd – ˈɔːtəm ˈfestɪvl/, /muːn ˈfestɪvl/: Tết trung thu
Easter – /ˈiːstər/: Lễ phục sinh
Halloween – /ˌhæloʊˈiːn//ˌhæloʊˈiːn/: Lễ hội halloween
Halloween (31/10): Ngày lễ hoá trang
April Fools’ Day Ngày cá tháng Tư (ngày nói dối)
New Year’s Day – /njuː jɪə(r)’z deɪ/: Ngày đầu năm mới
Dien Bien Phu Victory Day – /Dien Bien Phu ˈvɪktəri deɪ/: Chiến thắng Điện Biên Phủ
Christmas – /ˈkrɪsməs/: Giáng sinh
Independence Day: Ngày lễ Độc Lập
The lunar new year – /ðə ˈluːnər nuː jɪr/: Tết nguyên đán
Vietnamese Women’s Day – /viːˌetnəˈmiːz ˈwʊmən’z deɪ/: Ngày phụ nữ Việt Nam
Valentine’s Day – /ˈvæləntaɪn’z deɪ/: Ngày lễ tình nhân
Children’s Day – /ˈtʃɪldrənz deɪ/: Quốc tế thiếu nhi
New Year’s Eve – /njuː jɪə(r)’z i:v/: Đêm giao thừa
Valentine’s Day Ngày Lễ Tình Nhân
Good Friday – /ɡʊd ˈfraɪdeɪ/: Ngày thứ sau tuần thánh
Vu Lan Festival – / Vu Lan ˈfestɪvl/: Lễ Vu Lan
Thanksgiving – /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/: Ngày lễ tạ ơn
Father’s Day Ngày của Bố
Vietnamese Family Day – /ˌvjetnəˈmiːz ˈfæməli deɪ/: Ngày gia đình Việt Nam 28/6
Kitchen guardians – 23/12 lunar (23/12 âm lịch): ông Táo về trời