(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Kitchen guardians – 23/12 lunar (23/12 âm lịch): ông Táo về trời
Christmas Eve – /ˈkrɪsməs iːv/: Đêm giáng sinh
Easter – /ˈiːstər/: Lễ phục sinh
Valentine’s Day Ngày Lễ Tình Nhân
Mid – Autumn Festival, Moon Festival – /mɪd – ˈɔːtəm ˈfestɪvl/, /muːn ˈfestɪvl/: Tết trung thu
Halloween – /ˌhæloʊˈiːn//ˌhæloʊˈiːn/: Lễ hội halloween
The lunar new year – /ðə ˈluːnər nuː jɪr/: Tết nguyên đán
Christmas – /ˈkrɪsməs/: Giáng sinh
All Souls Day, Wandering Souls Day – /ɔːl soʊlz deɪ/, /ˈwɒndə(r)ɪŋ soʊlz deɪ/ /ˈwɑːndərɪŋ soʊlz deɪ/: Tết Trung Nguyên
New Year’s Day – /njuː jɪə(r)’z deɪ/: Ngày đầu năm mới
Father’s Day Ngày của Bố
Valentine’s Day – /ˈvæləntaɪn’z deɪ/: Ngày lễ tình nhân
Mother’s Day Ngày của Mẹ
Chinese New Year: Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)
Children’s Day – /ˈtʃɪldrənz deɪ/: Quốc tế thiếu nhi
Dien Bien Phu Victory Day – /Dien Bien Phu ˈvɪktəri deɪ/: Chiến thắng Điện Biên Phủ
Vietnamese Family Day – /ˌvjetnəˈmiːz ˈfæməli deɪ/: Ngày gia đình Việt Nam 28/6
New Year’s Eve – /njuː jɪə(r)’z i:v/: Đêm giao thừa
Vu Lan Festival – / Vu Lan ˈfestɪvl/: Lễ Vu Lan
Halloween (31/10): Ngày lễ hoá trang
Vietnamese Women’s Day – /viːˌetnəˈmiːz ˈwʊmən’z deɪ/: Ngày phụ nữ Việt Nam
Good Friday – /ɡʊd ˈfraɪdeɪ/: Ngày thứ sau tuần thánh