(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Ate kimchi. / 김치를 먹었다. / Ăn kimchi.
Went to a prom. / 프롬에 갔다. / Đi dạ hội.
Ate bingsu or chè. / 빙수 또는 체를 먹었다. / Ăn bingsu hoặc chè.
Korean New Year bow. / 설날 절. / Lễ chào Tết Hàn.
Dressed up for Halloween. / 할로윈 복장을 했다. / Trang điểm Halloween.
Vietnamese tea ceremony. / 베트남 차 의식. / Lễ trà Việt.
Knows a K-pop song. / K-pop 노래를 안다. / Biết bài hát K-pop.
Made phở. / 포를 만들었다. / Nấu phở.
Visited Jeju Island. / 제주도를 방문했다. / Đến đảo Jeju.
Wore Vietnamese áo dài. / 베트남 아오자이를 입었다. / Mặc áo dài.
Eats pizza with ketchup. / 피자에 케첩을 뿌렸다. / Ăn pizza với ketchup.
Ate Thanksgiving turkey. / 추수감사절 칠면조를 먹었다. / Ăn gà tây Lễ Tạ ơn.
4th of July BBQ. / 7월 4일 바비큐. / BBQ ngày 4 tháng 7.
Attended a baseball game. / 야구 경기에 참석했다. / Xem trận bóng chày.
Watched American football. / 미식 축구를 봤다. / Xem bóng đá Mỹ.