Một đồvật bịMột đốngdây cápbị rốiMột cuộnbăng keođã hếtMột chiếc túikhông cầnthiết trên bàn/ trong tủMột câybút khôngcó mực.Một bảnin khôngcần thiếtTài liệukhông cònsử dụngtớiMột túi hoặchộp đựng tàiliệu khôngcần thiết.Một đống tàiliệu khôngđược sắpxếpMột cục pincũ đã hết pinhoặc khôngcòn dùngđược.Một chiếcgiỏ đựng tàiliệu quá đầyvà không cótrật tựMột chậucây cảnh bịhéo úa vàkhông đượctưới nước.Một đồ vậtkhông cònsử dụngđượcThùng/Hộpcarton dưthừaMột vật dụngđã lâu rồibạn chưadùng tớiMột ổcắmkhông sửdụngMột đồvật bịMột đốngdây cápbị rốiMột cuộnbăng keođã hếtMột chiếc túikhông cầnthiết trên bàn/ trong tủMột câybút khôngcó mực.Một bảnin khôngcần thiếtTài liệukhông cònsử dụngtớiMột túi hoặchộp đựng tàiliệu khôngcần thiết.Một đống tàiliệu khôngđược sắpxếpMột cục pincũ đã hết pinhoặc khôngcòn dùngđược.Một chiếcgiỏ đựng tàiliệu quá đầyvà không cótrật tựMột chậucây cảnh bịhéo úa vàkhông đượctưới nước.Một đồ vậtkhông cònsử dụngđượcThùng/Hộpcarton dưthừaMột vật dụngđã lâu rồibạn chưadùng tớiMột ổcắmkhông sửdụng

Lean Thinking - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
  1. Một đồ vật bị hư
  2. Một đống dây cáp bị rối
  3. Một cuộn băng keo đã hết
  4. Một chiếc túi không cần thiết trên bàn / trong tủ
  5. Một cây bút không có mực.
  6. Một bản in không cần thiết
  7. Tài liệu không còn sử dụng tới
  8. Một túi hoặc hộp đựng tài liệu không cần thiết.
  9. Một đống tài liệu không được sắp xếp
  10. Một cục pin cũ đã hết pin hoặc không còn dùng được.
  11. Một chiếc giỏ đựng tài liệu quá đầy và không có trật tự
  12. Một chậu cây cảnh bị héo úa và không được tưới nước.
  13. Một đồ vật không còn sử dụng được
  14. Thùng/ Hộp carton dư thừa
  15. Một vật dụng đã lâu rồi bạn chưa dùng tới
  16. Một ổ cắm không sử dụng