LANThiết bịđầucuốiPhạmvi địa líChia sẻ tàinguyên baogồm thôngtin và thiết bịThiết bịkết nốiMáychủLớnKhông bịràng buộcbởi dâycáp mạngĐúngMạnghàngdọcMạng có dây cóthể đặt cáp đếnbất cứ địa điểmvà không giannào.Dùngchung cácthiết bịphần cứngSóngđiện từTrao đổithông tinTập hợp cácmáy tính kết nốivới nhau đểdùng chung cáctài nguyênWANSaiMáytrạmMạng máy tínhkết nối các máyATM của cácchi nhánh ngânhàngDùngchungdữ liệuNhỏLANThiết bịđầucuốiPhạmvi địa líChia sẻ tàinguyên baogồm thôngtin và thiết bịThiết bịkết nốiMáychủLớnKhông bịràng buộcbởi dâycáp mạngĐúngMạnghàngdọcMạng có dây cóthể đặt cáp đếnbất cứ địa điểmvà không giannào.Dùngchung cácthiết bịphần cứngSóngđiện từTrao đổithông tinTập hợp cácmáy tính kết nốivới nhau đểdùng chung cáctài nguyênWANSaiMáytrạmMạng máy tínhkết nối các máyATM của cácchi nhánh ngânhàngDùngchungdữ liệuNhỏ

BÀI 1: MẠNG MÁY TÍNH - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
  1. LAN
  2. Thiết bị đầu cuối
  3. Phạm vi địa lí
  4. Chia sẻ tài nguyên bao gồm thông tin và thiết bị
  5. Thiết bị kết nối
  6. Máy chủ
  7. Lớn
  8. Không bị ràng buộc bởi dây cáp mạng
  9. Đúng
  10. Mạng hàng dọc
  11. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
  12. Dùng chung các thiết bị phần cứng
  13. Sóng điện từ
  14. Trao đổi thông tin
  15. Tập hợp các máy tính kết nối với nhau để dùng chung các tài nguyên
  16. WAN
  17. Sai
  18. Máy trạm
  19. Mạng máy tính kết nối các máy ATM của các chi nhánh ngân hàng
  20. Dùng chung dữ liệu
  21. Nhỏ