Đúng rồiBa ởphòngkháchĐúng rồiChị rửatay ở nhàvệ sinhĐúng rồiem bé ởphòngkháchĐúng rồichị ởphòngkháchKhôngphảichị ở nhàvệ sinhKhông phải cảnhà rửa tay ởnhà vệ sinhmà em và mẹrửa tay ở nhàKhôngphảibà ở nhàvệ sinhĐúngrồi Ba ởnhà bếpĐúng rồiMẹ ởphòngngủĐúng rồiMẹ ở nhàvệ sinhĐúng rồiÔng ởnhà bếpKhông phảiba và mẹ coiT.V ở phòngkhách, mà anhvà chị coi T.V ởphòng kháchĐúng rồiChị ởphòngngủĐúng rồiEm nấuăn ở nhàbếpĐúng rồiEm Bé ởphòngngủFree!Không phảiem bé đingủ ởphòng ngủKhông phảimẹ đọc sách ởphòng khách,mà anh đọcsách ở phòngkháchĐúng rồiBà ởphòngngủKhông phải anhvà mẹ nấu ăn ởnhà bếp, màem và chị nấuăn ở nhà bếpKhông phảiem bé ởnhà vệ sinhKhông phảibà nấu ăn ởnhà bếp, màba nấu ăn ởnhà bếp.Đúng rồibà ởphòngkháchKhông phảiba đi ngủ ởphòng ngủ,mà mẹ đi ngủở phòng ngủKhôngphảiba ở nhàvệ sinhĐúng rồiông ởphòngkháchĐúng rồiBa ởphòngngủKhông phảiem bé coi T.V ởphòng khách,mà chị coi T.Vở phòng kháchKhôngphảimẹ ở nhàvệ sinhKhông phảiông rửa tay ởnhà vệ sinh, màem bé rửa tayở nhà vệ sinhKhôngphảichị ởphòng ngủĐúngrồi mẹ ởnhà bếpKhôngphảiông ởphòng ngủĐúng rồiÔng ởnhà vệsinhKhông phảichị ởphòngkháchĐúng rồiBà nấu ănở nhà bếpKhông phảiông ởphòngkháchKhông phảibà đi ngủ ởphòng ngủKhông phảimẹ và em bé đọcsách ở phòngngủ, mà ba vàem bé đọc sáchở phòng ngủĐúng rồiBa ởphòngkháchĐúng rồiChị rửatay ở nhàvệ sinhĐúng rồiem bé ởphòngkháchĐúng rồichị ởphòngkháchKhôngphảichị ở nhàvệ sinhKhông phải cảnhà rửa tay ởnhà vệ sinhmà em và mẹrửa tay ở nhàKhôngphảibà ở nhàvệ sinhĐúngrồi Ba ởnhà bếpĐúng rồiMẹ ởphòngngủĐúng rồiMẹ ở nhàvệ sinhĐúng rồiÔng ởnhà bếpKhông phảiba và mẹ coiT.V ở phòngkhách, mà anhvà chị coi T.V ởphòng kháchĐúng rồiChị ởphòngngủĐúng rồiEm nấuăn ở nhàbếpĐúng rồiEm Bé ởphòngngủFree!Không phảiem bé đingủ ởphòng ngủKhông phảimẹ đọc sách ởphòng khách,mà anh đọcsách ở phòngkháchĐúng rồiBà ởphòngngủKhông phải anhvà mẹ nấu ăn ởnhà bếp, màem và chị nấuăn ở nhà bếpKhông phảiem bé ởnhà vệ sinhKhông phảibà nấu ăn ởnhà bếp, màba nấu ăn ởnhà bếp.Đúng rồibà ởphòngkháchKhông phảiba đi ngủ ởphòng ngủ,mà mẹ đi ngủở phòng ngủKhôngphảiba ở nhàvệ sinhĐúng rồiông ởphòngkháchĐúng rồiBa ởphòngngủKhông phảiem bé coi T.V ởphòng khách,mà chị coi T.Vở phòng kháchKhôngphảimẹ ở nhàvệ sinhKhông phảiông rửa tay ởnhà vệ sinh, màem bé rửa tayở nhà vệ sinhKhôngphảichị ởphòng ngủĐúngrồi mẹ ởnhà bếpKhôngphảiông ởphòng ngủĐúng rồiÔng ởnhà vệsinhKhông phảichị ởphòngkháchĐúng rồiBà nấu ănở nhà bếpKhông phảiông ởphòngkháchKhông phảibà đi ngủ ởphòng ngủKhông phảimẹ và em bé đọcsách ở phòngngủ, mà ba vàem bé đọc sáchở phòng ngủ

Gia Đình, Phòng và Hoạt Động - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
  1. Đúng rồi Ba ở phòng khách
  2. Đúng rồi Chị rửa tay ở nhà vệ sinh
  3. Đúng rồi em bé ở phòng khách
  4. Đúng rồi chị ở phòng khách
  5. Không phải chị ở nhà vệ sinh
  6. Không phải cả nhà rửa tay ở nhà vệ sinh mà em và mẹ rửa tay ở nhà
  7. Không phải bà ở nhà vệ sinh
  8. Đúng rồi Ba ở nhà bếp
  9. Đúng rồi Mẹ ở phòng ngủ
  10. Đúng rồi Mẹ ở nhà vệ sinh
  11. Đúng rồi Ông ở nhà bếp
  12. Không phải ba và mẹ coi T.V ở phòng khách, mà anh và chị coi T.V ở phòng khách
  13. Đúng rồi Chị ở phòng ngủ
  14. Đúng rồi Em nấu ăn ở nhà bếp
  15. Đúng rồi Em Bé ở phòng ngủ
  16. Free!
  17. Không phải em bé đi ngủ ở phòng ngủ
  18. Không phải mẹ đọc sách ở phòng khách, mà anh đọc sách ở phòng khách
  19. Đúng rồi Bà ở phòng ngủ
  20. Không phải anh và mẹ nấu ăn ở nhà bếp, mà em và chị nấu ăn ở nhà bếp
  21. Không phải em bé ở nhà vệ sinh
  22. Không phải bà nấu ăn ở nhà bếp, mà ba nấu ăn ở nhà bếp.
  23. Đúng rồi bà ở phòng khách
  24. Không phải ba đi ngủ ở phòng ngủ, mà mẹ đi ngủ ở phòng ngủ
  25. Không phải ba ở nhà vệ sinh
  26. Đúng rồi ông ở phòng khách
  27. Đúng rồi Ba ở phòng ngủ
  28. Không phải em bé coi T.V ở phòng khách, mà chị coi T.V ở phòng khách
  29. Không phải mẹ ở nhà vệ sinh
  30. Không phải ông rửa tay ở nhà vệ sinh, mà em bé rửa tay ở nhà vệ sinh
  31. Không phải chị ở phòng ngủ
  32. Đúng rồi mẹ ở nhà bếp
  33. Không phải ông ở phòng ngủ
  34. Đúng rồi Ông ở nhà vệ sinh
  35. Không phải chị ở phòng khách
  36. Đúng rồi Bà nấu ăn ở nhà bếp
  37. Không phải ông ở phòng khách
  38. Không phải bà đi ngủ ở phòng ngủ
  39. Không phải mẹ và em bé đọc sách ở phòng ngủ, mà ba và em bé đọc sách ở phòng ngủ