AgNO₃CaCO₃H₂SO₄FeChấtđiện liDungdịchkiềmCân bằngphươngtrìnhCO₂BazơmạnhAxitaxeticH₂OEndonhiệtĐiệnphânPhenolphtaleinAmoniacHClChấtoxi hóaNaClQuỳtímTrunghòaMuốitrunghòaOxihóakhửTỏanhiệtDãyhoạtđộng KLPhảnứngtrao đổiAgNO₃CaCO₃H₂SO₄FeChấtđiện liDungdịchkiềmCân bằngphươngtrìnhCO₂BazơmạnhAxitaxeticH₂OEndonhiệtĐiệnphânPhenolphtaleinAmoniacHClChấtoxi hóaNaClQuỳtímTrunghòaMuốitrunghòaOxihóakhửTỏanhiệtDãyhoạtđộng KLPhảnứngtrao đổi

Câu lạc bộ Hóa học - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
G
2
N
3
I
4
N
5
B
6
O
7
I
8
I
9
N
10
N
11
B
12
I
13
O
14
O
15
B
16
G
17
N
18
I
19
B
20
G
21
O
22
G
23
B
24
O
25
G
  1. G-AgNO₃
  2. N-CaCO₃
  3. I-H₂SO₄
  4. N-Fe
  5. B-Chất điện li
  6. O-Dung dịch kiềm
  7. I-Cân bằng phương trình
  8. I-CO₂
  9. N-Bazơ mạnh
  10. N-Axit axetic
  11. B-H₂O
  12. I-Endo nhiệt
  13. O-Điện phân
  14. O-Phenolphtalein
  15. B-Amoniac
  16. G-HCl
  17. N-Chất oxi hóa
  18. I-NaCl
  19. B-Quỳ tím
  20. G-Trung hòa
  21. O-Muối trung hòa
  22. G-Oxi hóa khử
  23. B-Tỏa nhiệt
  24. O-Dãy hoạt động KL
  25. G-Phản ứng trao đổi