26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó13. Giữ lạithông tinquantrọng9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm17. Khôngtập trungtrongcuộc họp2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu5. Thựchiện camkết đãđưa ra34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F27. Từchối lốitắt sai trái4. Bìnhtĩnh dướiáp lực7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn37. Ghinhận ýtưởng củangười khác14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó13. Giữ lạithông tinquantrọng9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm17. Khôngtập trungtrongcuộc họp2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu5. Thựchiện camkết đãđưa ra34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F27. Từchối lốitắt sai trái4. Bìnhtĩnh dướiáp lực7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn37. Ghinhận ýtưởng củangười khác14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  2. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  3. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  4. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  5. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  6. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  7. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  8. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  9. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  10. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  11. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  12. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  13. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  14. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  15. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  16. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  17. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  18. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  19. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  20. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  21. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  22. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  23. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  24. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  25. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  26. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  27. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  28. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  29. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  30. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  31. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  32. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  33. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  34. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  35. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  36. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  37. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  38. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  39. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  40. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  41. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  42. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  43. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng