16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài37. Ghinhận ýtưởng củangười khác6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái17. Khôngtập trungtrongcuộc họp23. Hỏiphản hồiđể cảithiện35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác13. Giữ lạithông tinquantrọng18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước4. Bìnhtĩnh dướiáp lực31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc5. Thựchiện camkết đãđưa ra21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn27. Từchối lốitắt sai trái9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài37. Ghinhận ýtưởng củangười khác6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái17. Khôngtập trungtrongcuộc họp23. Hỏiphản hồiđể cảithiện35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác13. Giữ lạithông tinquantrọng18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước4. Bìnhtĩnh dướiáp lực31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc5. Thựchiện camkết đãđưa ra21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn27. Từchối lốitắt sai trái9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  2. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  3. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  4. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  5. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  6. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  7. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  8. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  9. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  10. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  11. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  12. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  13. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  14. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  15. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  16. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  17. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  18. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  19. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  20. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  21. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  22. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  23. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  24. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  25. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  26. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  27. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  28. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  29. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  30. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  31. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  32. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  33. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  34. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  35. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  36. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  37. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  38. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  39. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  40. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  41. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  42. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  43. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu