38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại37. Ghinhận ýtưởng củangười khác17. Khôngtập trungtrongcuộc họp27. Từchối lốitắt sai trái7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài23. Hỏiphản hồiđể cảithiện18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F4. Bìnhtĩnh dướiáp lực8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc13. Giữ lạithông tinquantrọng5. Thựchiện camkết đãđưa ra1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại37. Ghinhận ýtưởng củangười khác17. Khôngtập trungtrongcuộc họp27. Từchối lốitắt sai trái7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài23. Hỏiphản hồiđể cảithiện18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F4. Bìnhtĩnh dướiáp lực8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc13. Giữ lạithông tinquantrọng5. Thựchiện camkết đãđưa ra1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  2. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  3. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  4. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  5. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  6. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  7. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  8. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  9. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  10. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  11. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  12. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  13. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  14. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  15. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  16. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  17. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  18. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  19. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  20. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  21. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  22. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  23. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  24. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  25. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  26. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  27. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  28. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  29. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  30. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  31. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  32. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  33. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  34. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  35. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  36. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  37. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  38. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  39. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  40. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  41. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  42. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  43. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng