4. Bìnhtĩnh dướiáp lực31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích5. Thựchiện camkết đãđưa ra43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích13. Giữ lạithông tinquantrọng38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”27. Từchối lốitắt sai trái1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ37. Ghinhận ýtưởng củangười khác8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu17. Khôngtập trungtrongcuộc họp18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì4. Bìnhtĩnh dướiáp lực31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích5. Thựchiện camkết đãđưa ra43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích13. Giữ lạithông tinquantrọng38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”27. Từchối lốitắt sai trái1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ37. Ghinhận ýtưởng củangười khác8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu17. Khôngtập trungtrongcuộc họp18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  2. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  3. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  4. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  5. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  6. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  7. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  8. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  9. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  10. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  11. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  12. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  13. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  14. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  15. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  16. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  17. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  18. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  19. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  20. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  21. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  22. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  23. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  24. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  25. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  26. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  27. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  28. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  29. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  30. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  31. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  32. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  33. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  34. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  35. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  36. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  37. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  38. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  39. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  40. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  41. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  42. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  43. 22. Thành thật khi không biết điều gì