10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn27. Từchối lốitắt sai trái22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng17. Khôngtập trungtrongcuộc họp43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi5. Thựchiện camkết đãđưa ra1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng4. Bìnhtĩnh dướiáp lực40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm23. Hỏiphản hồiđể cảithiện25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn37. Ghinhận ýtưởng củangười khác2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm13. Giữ lạithông tinquantrọng10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn27. Từchối lốitắt sai trái22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng17. Khôngtập trungtrongcuộc họp43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi5. Thựchiện camkết đãđưa ra1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng4. Bìnhtĩnh dướiáp lực40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm23. Hỏiphản hồiđể cảithiện25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn37. Ghinhận ýtưởng củangười khác2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm13. Giữ lạithông tinquantrọng

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  2. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  3. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  4. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  5. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  6. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  7. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  8. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  9. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  10. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  11. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  12. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  13. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  14. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  15. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  16. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  17. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  18. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  19. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  20. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  21. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  22. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  23. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  24. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  25. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  26. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  27. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  28. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  29. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  30. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  31. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  32. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  33. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  34. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  35. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  36. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  37. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  38. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  39. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  40. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  41. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  42. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  43. 13. Giữ lại thông tin quan trọng