33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước23. Hỏiphản hồiđể cảithiện36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F13. Giữ lạithông tinquantrọng14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng17. Khôngtập trungtrongcuộc họp4. Bìnhtĩnh dướiáp lực41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm5. Thựchiện camkết đãđưa ra27. Từchối lốitắt sai trái3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng37. Ghinhận ýtưởng củangười khác33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước23. Hỏiphản hồiđể cảithiện36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F13. Giữ lạithông tinquantrọng14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng17. Khôngtập trungtrongcuộc họp4. Bìnhtĩnh dướiáp lực41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm5. Thựchiện camkết đãđưa ra27. Từchối lốitắt sai trái3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng37. Ghinhận ýtưởng củangười khác

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  2. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  3. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  4. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  5. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  6. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  7. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  8. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  9. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  10. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  11. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  12. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  13. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  14. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  15. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  16. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  17. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  18. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  19. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  20. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  21. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  22. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  23. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  24. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  25. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  26. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  27. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  28. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  29. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  30. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  31. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  32. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  33. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  34. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  35. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  36. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  37. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  38. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  39. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  40. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  41. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  42. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  43. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác