9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng37. Ghinhận ýtưởng củangười khác36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”13. Giữ lạithông tinquantrọng39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F5. Thựchiện camkết đãđưa ra11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn17. Khôngtập trungtrongcuộc họp32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn27. Từchối lốitắt sai trái2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng4. Bìnhtĩnh dướiáp lực26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng37. Ghinhận ýtưởng củangười khác36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”13. Giữ lạithông tinquantrọng39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F5. Thựchiện camkết đãđưa ra11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn17. Khôngtập trungtrongcuộc họp32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn27. Từchối lốitắt sai trái2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng4. Bìnhtĩnh dướiáp lực26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  2. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  3. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  4. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  5. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  6. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  7. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  8. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  9. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  10. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  11. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  12. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  13. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  14. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  15. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  16. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  17. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  18. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  19. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  20. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  21. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  22. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  23. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  24. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  25. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  26. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  27. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  28. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  29. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  30. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  31. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  32. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  33. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  34. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  35. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  36. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  37. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  38. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  39. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  40. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  41. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  42. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  43. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu