3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”4. Bìnhtĩnh dướiáp lực22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu5. Thựchiện camkết đãđưa ra32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài37. Ghinhận ýtưởng củangười khác21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó13. Giữ lạithông tinquantrọng17. Khôngtập trungtrongcuộc họp15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe27. Từchối lốitắt sai trái43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”4. Bìnhtĩnh dướiáp lực22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu5. Thựchiện camkết đãđưa ra32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài37. Ghinhận ýtưởng củangười khác21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn23. Hỏiphản hồiđể cảithiện24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó13. Giữ lạithông tinquantrọng17. Khôngtập trungtrongcuộc họp15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe27. Từchối lốitắt sai trái43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  2. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  3. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  4. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  5. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  6. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  7. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  8. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  9. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  10. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  11. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  12. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  13. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  14. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  15. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  16. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  17. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  18. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  19. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  20. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  21. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  22. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  23. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  24. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  25. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  26. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  27. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  28. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  29. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  30. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  31. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  32. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  33. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  34. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  35. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  36. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  37. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  38. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  39. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  40. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  41. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  42. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  43. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm