21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng4. Bìnhtĩnh dướiáp lực10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi17. Khôngtập trungtrongcuộc họp27. Từchối lốitắt sai trái5. Thựchiện camkết đãđưa ra31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì23. Hỏiphản hồiđể cảithiện39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý37. Ghinhận ýtưởng củangười khác26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng13. Giữ lạithông tinquantrọng35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng4. Bìnhtĩnh dướiáp lực10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi17. Khôngtập trungtrongcuộc họp27. Từchối lốitắt sai trái5. Thựchiện camkết đãđưa ra31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì23. Hỏiphản hồiđể cảithiện39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý37. Ghinhận ýtưởng củangười khác26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng13. Giữ lạithông tinquantrọng35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  2. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  3. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  4. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  5. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  6. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  7. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  8. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  9. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  10. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  11. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  12. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  13. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  14. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  15. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  16. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  17. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  18. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  19. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  20. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  21. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  22. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  23. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  24. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước
  25. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  26. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  27. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  28. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  29. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  30. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  31. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  32. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  33. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  34. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  35. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  36. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  37. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  38. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  39. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  40. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  41. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  42. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  43. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn