35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì5. Thựchiện camkết đãđưa ra7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ37. Ghinhận ýtưởng củangười khác20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”4. Bìnhtĩnh dướiáp lực29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn13. Giữ lạithông tinquantrọng6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi27. Từchối lốitắt sai trái41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe17. Khôngtập trungtrongcuộc họp23. Hỏiphản hồiđể cảithiện33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước35. Nói sựthật ngay cảkhi khôngđược yêuthích39. Vội kếtluận màkhông kiểmchứng22. Thànhthật khikhông biếtđiều gì5. Thựchiện camkết đãđưa ra7. Hỗ trợđồng nghiệpmà không aiyêu cầu34. Gián đoạnngười kháctrong cuộchọp để chứngtỏ quan điểm30. Xâydựng niềmtin nhờnhững việcnhỏ lâu dài38. Thừanhận hiểusai và yêucầu giảithích lại14. Nóixấu đồngnghiệpsau lưng36. Tuân thủan toàn ngaycả khi khôngai nhìn31. Hỏi đồngnghiệp “anh/chịkhỏe không?”trước khi bắtđầu làm việc43. Chọnkiên nhẫnthay vì phảnứng bực tức26. Bảo vệphẩm giáđồng nghiệptrong tìnhhuống khó42. Dành thờigian cảm ơnai đó vì đãlàm việcchăm chỉ37. Ghinhận ýtưởng củangười khác20. Hạ thấpmối quan tâmcủa ngườikhác “khôngvấn đề gì”4. Bìnhtĩnh dướiáp lực29. Hànhđộng nhấtquán vớigiá trị H&F25. Đếnđúng giờ vìtôn trọngngười khác1. Đã gópý hữu íchmột cáchtôn trọng2. Nhậntrách nhiệmkhi mắc sailầm28. Kiểm trakỹ côngviệc để đảmbảo đúng21. Giữlời hứa dùđiều đókhó khăn10. Độngviên ngườiđang gặpkhó khăn13. Giữ lạithông tinquantrọng6. Phátbiểu khicảm thấykhông ổn8. Chọnđối thoạithay vìtranh cãi27. Từchối lốitắt sai trái41. Chủđộng giúpđỡ dù khôngđược yêucầu9. Hỏi rõhơn trướckhi phảnứng24. Làmđiều đúngkhi khôngai để ý32. Chia sẻthành côngchung vớicả nhóm18. Bàn tánvề quyếtđịnh thay vìhiểu sâu16. Buôngxuôi trongcơn ức chếmà khônggiải thích15. Phảnứng phòngthủ thay vìlắng nghe17. Khôngtập trungtrongcuộc họp23. Hỏiphản hồiđể cảithiện33. Bỏ quaphản hồi vìkhôngthoải mái40. Né tránhhành động vì“đó khôngphải việc củatôi”11. Đổ lỗicho ngườikhác để nétránh tráchnhiệm12. Tránhné cuộcnói chuyệnkhó khăn3. Lắngnghe kỹtrước khiphản hồi19. Nghỉ giảilao quá lâumà khôngbáo trước

Vietnamese - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
  1. 35. Nói sự thật ngay cả khi không được yêu thích
  2. 39. Vội kết luận mà không kiểm chứng
  3. 22. Thành thật khi không biết điều gì
  4. 5. Thực hiện cam kết đã đưa ra
  5. 7. Hỗ trợ đồng nghiệp mà không ai yêu cầu
  6. 34. Gián đoạn người khác trong cuộc họp để chứng tỏ quan điểm
  7. 30. Xây dựng niềm tin nhờ những việc nhỏ lâu dài
  8. 38. Thừa nhận hiểu sai và yêu cầu giải thích lại
  9. 14. Nói xấu đồng nghiệp sau lưng
  10. 36. Tuân thủ an toàn ngay cả khi không ai nhìn
  11. 31. Hỏi đồng nghiệp “anh/chị khỏe không?” trước khi bắt đầu làm việc
  12. 43. Chọn kiên nhẫn thay vì phản ứng bực tức
  13. 26. Bảo vệ phẩm giá đồng nghiệp trong tình huống khó
  14. 42. Dành thời gian cảm ơn ai đó vì đã làm việc chăm chỉ
  15. 37. Ghi nhận ý tưởng của người khác
  16. 20. Hạ thấp mối quan tâm của người khác “không vấn đề gì”
  17. 4. Bình tĩnh dưới áp lực
  18. 29. Hành động nhất quán với giá trị H&F
  19. 25. Đến đúng giờ vì tôn trọng người khác
  20. 1. Đã góp ý hữu ích một cách tôn trọng
  21. 2. Nhận trách nhiệm khi mắc sai lầm
  22. 28. Kiểm tra kỹ công việc để đảm bảo đúng
  23. 21. Giữ lời hứa dù điều đó khó khăn
  24. 10. Động viên người đang gặp khó khăn
  25. 13. Giữ lại thông tin quan trọng
  26. 6. Phát biểu khi cảm thấy không ổn
  27. 8. Chọn đối thoại thay vì tranh cãi
  28. 27. Từ chối lối tắt sai trái
  29. 41. Chủ động giúp đỡ dù không được yêu cầu
  30. 9. Hỏi rõ hơn trước khi phản ứng
  31. 24. Làm điều đúng khi không ai để ý
  32. 32. Chia sẻ thành công chung với cả nhóm
  33. 18. Bàn tán về quyết định thay vì hiểu sâu
  34. 16. Buông xuôi trong cơn ức chế mà không giải thích
  35. 15. Phản ứng phòng thủ thay vì lắng nghe
  36. 17. Không tập trung trong cuộc họp
  37. 23. Hỏi phản hồi để cải thiện
  38. 33. Bỏ qua phản hồi vì không thoải mái
  39. 40. Né tránh hành động vì “đó không phải việc của tôi”
  40. 11. Đổ lỗi cho người khác để né tránh trách nhiệm
  41. 12. Tránh né cuộc nói chuyện khó khăn
  42. 3. Lắng nghe kỹ trước khi phản hồi
  43. 19. Nghỉ giải lao quá lâu mà không báo trước