từ điểnhoàngphêdântộccấtđiệnthoại đithư viện/ tủ sáchnhà thầyAIy họcmentionedHiểukhông /hiểu chưaăncắpNghiêncứuviệnNNHbố mẹcác emkhícônglấynướccho thầyTruyệnKiều -NguyễnDuNhàkhoahọcChữnôm,chữ hánsáchthầyviếtngheđiNgườiViệtphịasốcdếchtrump /putin /chính trịmentionedtâm linhmentionedso sánh VNvới nướckhác (theohướng tiêucực)từ điểnhoàngphêdântộccấtđiệnthoại đithư viện/ tủ sáchnhà thầyAIy họcmentionedHiểukhông /hiểu chưaăncắpNghiêncứuviệnNNHbố mẹcác emkhícônglấynướccho thầyTruyệnKiều -NguyễnDuNhàkhoahọcChữnôm,chữ hánsáchthầyviếtngheđiNgườiViệtphịasốcdếchtrump /putin /chính trịmentionedtâm linhmentionedso sánh VNvới nướckhác (theohướng tiêucực)

PVL - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
  1. từ điển hoàng phê
  2. dân tộc
  3. cất điện thoại đi
  4. thư viện / tủ sách nhà thầy
  5. AI
  6. y học mentioned
  7. Hiểu không / hiểu chưa
  8. ăn cắp
  9. Nghiên cứu
  10. viện NNH
  11. bố mẹ các em
  12. khí công
  13. lấy nước cho thầy
  14. Truyện Kiều - Nguyễn Du
  15. Nhà khoa học
  16. Chữ nôm, chữ hán
  17. sách thầy viết
  18. nghe đi
  19. Người Việt
  20. phịa
  21. sốc dếch
  22. trump / putin / chính trị mentioned
  23. tâm linh mentioned
  24. so sánh VN với nước khác (theo hướng tiêu cực)