thịtrườngthờiđiểmcụ thể.đưa sảnphẩm saukhi SX đếnvới ngườiTD.tươngthích vớinhau.Cơ chếthịtrường.chủ thểtrunggian.hàng hoá,tiền tệ, giácả, ngườimua, ngườibán.giá cảthịtrường.Kết nốisản xuấtvới tiêudùng.chủ thểnhànước.Phânphối chosản xuất.Thị trườngcạnh tranhhoàn hảo, thịtrường cạnhtranh khônghoàn hảo.ngườimua vàngườibán.Cungcấpthông tin.giá cảhànghoá.tiêudùng.số lượngvà giá cảhàng hóa,dịch vụ.chủ thểtiêudùng.trực tiếptạo ra sảnphẩm.là cầu nốisản xuấtvới tiêudùng.SX, phânphối - traođổi, TD.phânphối.Thôngtin.Hoạtđộngsản xuất.lợinhuận.thịtrườngthờiđiểmcụ thể.đưa sảnphẩm saukhi SX đếnvới ngườiTD.tươngthích vớinhau.Cơ chếthịtrường.chủ thểtrunggian.hàng hoá,tiền tệ, giácả, ngườimua, ngườibán.giá cảthịtrường.Kết nốisản xuấtvới tiêudùng.chủ thểnhànước.Phânphối chosản xuất.Thị trườngcạnh tranhhoàn hảo, thịtrường cạnhtranh khônghoàn hảo.ngườimua vàngườibán.Cungcấpthông tin.giá cảhànghoá.tiêudùng.số lượngvà giá cảhàng hóa,dịch vụ.chủ thểtiêudùng.trực tiếptạo ra sảnphẩm.là cầu nốisản xuấtvới tiêudùng.SX, phânphối - traođổi, TD.phânphối.Thôngtin.Hoạtđộngsản xuất.lợinhuận.

ĐI TÌM ẨN SỐ - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
  1. thị trường
  2. thời điểm cụ thể.
  3. đưa sản phẩm sau khi SX đến với người TD.
  4. tương thích với nhau.
  5. Cơ chế thị trường.
  6. chủ thể trung gian.
  7. hàng hoá, tiền tệ, giá cả, người mua, người bán.
  8. giá cả thị trường.
  9. Kết nối sản xuất với tiêu dùng.
  10. chủ thể nhà nước.
  11. Phân phối cho sản xuất.
  12. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
  13. người mua và người bán.
  14. Cung cấp thông tin.
  15. giá cả hàng hoá.
  16. tiêu dùng.
  17. số lượng và giá cả hàng hóa, dịch vụ.
  18. chủ thể tiêu dùng.
  19. trực tiếp tạo ra sản phẩm.
  20. là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.
  21. SX, phân phối - trao đổi, TD.
  22. phân phối.
  23. Thông tin.
  24. Hoạt động sản xuất.
  25. lợi nhuận.