sử dụngcác trangmạng xãhộicuộn, lăn(chuộtmáy tính)cập nhật,cung cấpthông tinmới nhấtgiỏivềlưu trữhồ sơ,dữ liệunghiệnthànhlậpxây dựngmối quan hệbền chặtgiữa haiquốc giacó hiểu biếtnhiều vềcông nghệ,nhất là máytínhlo lắngvềgiúpđỡsự nắmvững, sựhiểu biếtnhạy cảm,dễ bị tổnthươngđềnghịbộ phận/ thiết bịcảm ứngphầnmềmgửi thôngtin,chuyểnthông tinthẻnhớtình cờgặpkhông hàilòng,khôngvừa ýđặt mua(báo, tạpchí) dài hạn,thuê baohamhiểu biết,tò mòtàiliệunhậnthứcrút ngắnkhoảngcách, khắcphục chênhlệchđăngnhậpgửibáocáoámảnhthànhcônghãy đợiđấythỏamãn,hài lòngtận tụy,tận tâmthích thú,quan tâmtìmkiếmthườngxuyên,đều đặnbằng mắt,liên quanđến thịgiácvuilòng,vừa ýgiámsát,theo dõinhạycảmthiết bịđịnh vịgắn,dán, nối,ghéphoảnghốt, kinhhoàngsự phêbình, lờichỉ tríchphầnmềmđộc hạitệ vềbị ámảnhbởinghỉhưuđặt, lắp,cài (thiếtbị, máymóc)quenthuộcvớitứcgiận vềtảilênchuyểnđổitheo dõi,cập nhậtthông tinthực hiệnmột thínghiệmkhoa họcsựnghiệnngậpbắt đầu côngviệc kinhdoanh củachính ai đóbị suy yếu(về thểchất hoặctinh thần)khôngvui,buồnchịutráchnhiệmgiốngnhau,tương tựđiểm có thểkết nối, dùngmạng WiFitruy cậpInternetthiết bịhoặc phụkiện phầncứng mớigây tai hạicho, cóhại chosử dụngcác trangmạng xãhộicuộn, lăn(chuộtmáy tính)cập nhật,cung cấpthông tinmới nhấtgiỏivềlưu trữhồ sơ,dữ liệunghiệnthànhlậpxây dựngmối quan hệbền chặtgiữa haiquốc giacó hiểu biếtnhiều vềcông nghệ,nhất là máytínhlo lắngvềgiúpđỡsự nắmvững, sựhiểu biếtnhạy cảm,dễ bị tổnthươngđềnghịbộ phận/ thiết bịcảm ứngphầnmềmgửi thôngtin,chuyểnthông tinthẻnhớtình cờgặpkhông hàilòng,khôngvừa ýđặt mua(báo, tạpchí) dài hạn,thuê baohamhiểu biết,tò mòtàiliệunhậnthứcrút ngắnkhoảngcách, khắcphục chênhlệchđăngnhậpgửibáocáoámảnhthànhcônghãy đợiđấythỏamãn,hài lòngtận tụy,tận tâmthích thú,quan tâmtìmkiếmthườngxuyên,đều đặnbằng mắt,liên quanđến thịgiácvuilòng,vừa ýgiámsát,theo dõinhạycảmthiết bịđịnh vịgắn,dán, nối,ghéphoảnghốt, kinhhoàngsự phêbình, lờichỉ tríchphầnmềmđộc hạitệ vềbị ámảnhbởinghỉhưuđặt, lắp,cài (thiếtbị, máymóc)quenthuộcvớitứcgiận vềtảilênchuyểnđổitheo dõi,cập nhậtthông tinthực hiệnmột thínghiệmkhoa họcsựnghiệnngậpbắt đầu côngviệc kinhdoanh củachính ai đóbị suy yếu(về thểchất hoặctinh thần)khôngvui,buồnchịutráchnhiệmgiốngnhau,tương tựđiểm có thểkết nối, dùngmạng WiFitruy cậpInternetthiết bịhoặc phụkiện phầncứng mớigây tai hạicho, cóhại cho

Grade 11 Unit 5 - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
  1. sử dụng các trang mạng xã hội
  2. cuộn, lăn (chuột máy tính)
  3. cập nhật, cung cấp thông tin mới nhất
  4. giỏi về
  5. lưu trữ hồ sơ, dữ liệu
  6. nghiện
  7. thành lập
  8. xây dựng mối quan hệ bền chặt giữa hai quốc gia
  9. có hiểu biết nhiều về công nghệ, nhất là máy tính
  10. lo lắng về
  11. giúp đỡ
  12. sự nắm vững, sự hiểu biết
  13. nhạy cảm, dễ bị tổn thương
  14. đề nghị
  15. bộ phận / thiết bị cảm ứng
  16. phần mềm
  17. gửi thông tin, chuyển thông tin
  18. thẻ nhớ
  19. tình cờ gặp
  20. không hài lòng, không vừa ý
  21. đặt mua (báo, tạp chí) dài hạn, thuê bao
  22. ham hiểu biết, tò mò
  23. tài liệu
  24. nhận thức
  25. rút ngắn khoảng cách, khắc phục chênh lệch
  26. đăng nhập
  27. gửi báo cáo
  28. ám ảnh
  29. thành công
  30. hãy đợi đấy
  31. thỏa mãn, hài lòng
  32. tận tụy, tận tâm
  33. thích thú, quan tâm
  34. tìm kiếm
  35. thường xuyên, đều đặn
  36. bằng mắt, liên quan đến thị giác
  37. vui lòng, vừa ý
  38. giám sát, theo dõi
  39. nhạy cảm
  40. thiết bị định vị
  41. gắn, dán, nối, ghép
  42. hoảng hốt, kinh hoàng
  43. sự phê bình, lời chỉ trích
  44. phần mềm độc hại
  45. tệ về
  46. bị ám ảnh bởi
  47. nghỉ hưu
  48. đặt, lắp, cài (thiết bị, máy móc)
  49. quen thuộc với
  50. tức giận về
  51. tải lên
  52. chuyển đổi
  53. theo dõi, cập nhật thông tin
  54. thực hiện một thí nghiệm khoa học
  55. sự nghiện ngập
  56. bắt đầu công việc kinh doanh của chính ai đó
  57. bị suy yếu (về thể chất hoặc tinh thần)
  58. không vui, buồn
  59. chịu trách nhiệm
  60. giống nhau, tương tự
  61. điểm có thể kết nối, dùng mạng WiFi truy cập Internet
  62. thiết bị hoặc phụ kiện phần cứng mới
  63. gây tai hại cho, có hại cho