Can drive amotorbike— Biết chạyxe máyRead atMass —Từng đọcsách ThánhLễSame birthmonth —Sinh cùngtháng vớibạnDrives aTesla —Lái xeTeslaGraduatedcollege —Đã tốtnghiệp đạihọcSame VNhometown/province— Cùng quê/tỉnhViệt NamLived inanother state— Từngsống tiểubang khácDoesn't likedurian —Không thíchsầu riêngLast nameNguyễn —HọNguyễnBorn inVietnam— Sinh ởViệt NamCan cookbún bò Huế— Biết nấubún bò HuếSpeaks 3+languages— Nói được3+ ngôn ngữSings inchurch choir— Hát trongca đoànIs agrandparent— Làông/bàLoves thebeach —Thích đibiểnDrives aToyota —Lái xeToyotaParish 20+years —Ở giáo xứ20+ nămIs in TNTT— Thamgia TNTTHas their ownkaraokemachine — Cómáy karaoke ởnhàBeen toNha Trang— Đã đếnNha Trang20+ yearsyounger thanyou — Nhỏhơn bạn 20+tuổiLikeskaraoke— ThíchkaraokeParish 10+years —Ở giáo xứ10+ nămDrives aTesla —Lái xeTeslaWorks atGulfstream— Làm ởGulfstreamGraduatedcollege —Đã tốtnghiệp đạihọcParish 10+years —Ở giáo xứ10+ nămLovesfishing —Thích câucáSame carbrand —Cùnghãng xeLoves themountains— Thíchđi núiBecame aparent thisyear — Cócon năm nayParish 20+years —Ở giáo xứ20+ nămIs the oldestsibling —Con lớnnhấtBeen toHuế —Đã đếnHuếDrives aLexus —Lái xeLexusEats spicyfood —Ăn đượccaySame familyhometown— Cùng quêvới gia đìnhbạnSamefavorite color— Cùngmàu yêuthíchBeen toRome —Đã đếnRômaBeen toHà Nội —Đã đếnHà NộiLives within10 min —Cách nhàthờ ≤10 phútBeen toRome —Đã đếnRômaLoves themountains— Thíchđi núiSame VNhometown/province— Cùng quê/tỉnhViệt NamEats spicyfood —Ăn đượccayIs agrandparent— Làông/bàIs an altarserver —Là lễ sinhWorks at anail salon— Làm ởtiệm nailLovesfishing —Thích câucáCan makebánh xèo— Biết làmbánh xèoSings inchurch choir— Hát trongca đoànLoves spicyfood — Rấtthích ăn cayBeen toSài Gòn— Đã đếnSài GònLoves themountains— Thíchđi núiNever seensnow —Chưa từngthấy tuyếtIs in TNTT— Thamgia TNTTDoesn't eatspicy food— Không ănđược cayDrives aHonda —Lái xeHondaLived inanother state— Từngsống tiểubang khácDrives aToyota —Lái xeToyotaBeen toĐà Nẵng— Đã đếnĐà NẵngDrives aHonda —Lái xeHondaPlays aninstrument— Biết chơinhạc cụNever seensnow —Chưa từngthấy tuyếtHas 3+siblings —Có 3+ anhchị emBeen toHuế —Đã đếnHuếSameage —Cùng tuổiLikeskaraoke— ThíchkaraokeVisited 5+countries— Đã đi 5+quốc giaLast nameNguyễn —HọNguyễnDoesn't eatspicy food— Không ănđược caySamefavorite color— Cùngmàu yêuthíchOwns abusiness —Làm chủdoanhnghiệpHas 3+children— Có 3+người conIs an altarserver —Là ngườigiúp lễVisited 5+countries— Đã đi 5+quốc giaHas a pet— Có thúcưngSamefavorite color— Cùngmàu yêuthíchLives 30+min fromchurch —Cách nhàthờ 30+ phútSings inchurch choir— Hát trongca đoànBecame aparent thisyear — Cócon năm nayLastnameTrần —Họ TrầnBeen toĐà Nẵng— Đã đếnĐà NẵngIs theyoungestsibling —Con útIs agrandparent— Làông/bàPlays aninstrument— Biết chơinhạc cụBeen toNha Trang— Đã đếnNha TrangRead atMass —Từng đọcsách ThánhLễ20+ yearsolder thanyou — Lớnhơn bạn 20+tuổiDoesn't likedurian —Không thíchsầu riêngHas 3+children— Có 3+người conWorks inhealthcare— Làmngành y tếSameage —Cùng tuổiIs theyoungestsibling —Con út20+ yearsyounger thanyou — Nhỏhơn bạn 20+tuổiHas 3+siblings —Có 3+ anhchị emSame carbrand —Cùnghãng xeSame birthmonth —Sinh cùngtháng vớibạnSamesaint name— Cùngtên thánhWorks inhealthcare— Làmngành y tếVisited 5+countries— Đã đi 5+quốc giaSame carbrand —Cùnghãng xeBorn inVietnam— Sinh ởViệt NamBeen toHà Nội —Đã đếnHà NộiHas a pet— Có thúcưngGraduatedcollege —Đã tốtnghiệp đạihọcDrives aLexus —Lái xeLexusSamesaint name— Cùngtên thánhLastnamePhạm —Họ PhạmMakesVietnamesecoffee —Biết pha càphê ViệtDoesn't eatspicy food— Không ănđược cayBeen toSài Gòn— Đã đếnSài GònSame familyhometown— Cùng quêvới gia đìnhbạnBeen toHà Nội —Đã đếnHà NộiHas a pet— Có thúcưngLastnameTrần —Họ TrầnCan makebánh xèo— Biết làmbánh xèoLovesfishing —Thích câucáCan cookbún bò Huế— Biết nấubún bò HuếDrives aTesla —Lái xeTesla20+ yearsolder thanyou — Lớnhơn bạn 20+tuổiMakesVietnamesecoffee —Biết pha càphê ViệtCan cookbún bò Huế— Biết nấubún bò HuếLoves thebeach —Thích đibiển20+ yearsyounger thanyou — Nhỏhơn bạn 20+tuổiBorn inthe U.S.— Sinh ởMỹSpeaks 3+languages— Nói được3+ ngôn ngữLastnameTrần —Họ TrầnLives 30+min fromchurch —Cách nhàthờ 30+ phútIs an altarserver —Là lễ sinhSamesaint name— Cùngtên thánhSameshoe size— Cùngcỡ giàyPerformedat Tết —Từng biểudiễn TếtSameshoe size— Cùngcỡ giàySameschool —CùngtrườngWorks atGulfstream— Làm ởGulfstreamSame birthmonth —Sinh cùngtháng vớibạnWorks inhealthcare— Làmngành y tếLikeskaraoke— ThíchkaraokeLives within10 min —Cách nhàthờ ≤10 phútDrives aLexus —Lái xeLexusNever seensnow —Chưa từngthấy tuyếtLastnamePhạm —Họ PhạmLived inanother state— Từngsống tiểubang khácLastnamePhạm —Họ PhạmGrowsVietnameseherbs —Trồng rauthơm ViệtPlays aninstrument— Biết chơinhạc cụHas 3+siblings —Có 3+ anhchị emMakesVietnamesecoffee —Biết pha càphê ViệtBeen toRome —Đã đếnRômaWorks at anail salon— Làm ởtiệm nailSame VNhometown/province— Cùng quê/tỉnhViệt NamHas 3+children— Có 3+người con20+ yearsolder thanyou — Lớnhơn bạn 20+tuổiDoesn't likedurian —Không thíchsầu riêngSpeaks 3+languages— Nói được3+ ngôn ngữSameage —Cùng tuổiBorn inVietnam— Sinh ởViệt NamGrowsVietnameseherbs —Trồng rauthơm ViệtLives 30+min fromchurch —Cách nhàthờ 30+ phútSame familyhometown— Cùng quêvới gia đìnhbạnIs the oldestsibling —Con lớnnhấtOwns abusiness —Làm chủdoanhnghiệpBeen toĐà Nẵng— Đã đếnĐà NẵngWorks at anail salon— Làm ởtiệm nailDrives aHonda —Lái xeHondaHas a priestin the family— Có linhmục tronggia đìnhDrives aToyota —Lái xeToyotaBeen toSài Gòn— Đã đếnSài GònWorks atGulfstream— Làm ởGulfstreamLoves thebeach —Thích đibiểnParish 20+years —Ở giáo xứ20+ nămBecame aparent thisyear — Cócon năm nayIs in TNTT— Thamgia TNTTParish 10+years —Ở giáo xứ10+ nămBeen toHuế —Đã đếnHuếHas a nun inthe family —Có nữ tutrong giađìnhRead atMass —Từng đọcsách ThánhLễLives within10 min —Cách nhàthờ ≤10 phútPerformedat Tết —Từng biểudiễn TếtGrowsVietnameseherbs —Trồng rauthơm ViệtLast nameNguyễn —HọNguyễnPerformedat Tết —Từng biểudiễn TếtBorn inthe U.S.— Sinh ởMỹOwns abusiness —Làm chủdoanhnghiệpBeen toNha Trang— Đã đếnNha TrangEats spicyfood —Ăn đượccayBorn inthe U.S.— Sinh ởMỹSameshoe size— Cùngcỡ giàyCan drive amotorbike— Biết chạyxe máyRead atMass —Từng đọcsách ThánhLễSame birthmonth —Sinh cùngtháng vớibạnDrives aTesla —Lái xeTeslaGraduatedcollege —Đã tốtnghiệp đạihọcSame VNhometown/province— Cùng quê/tỉnhViệt NamLived inanother state— Từngsống tiểubang khácDoesn't likedurian —Không thíchsầu riêngLast nameNguyễn —HọNguyễnBorn inVietnam— Sinh ởViệt NamCan cookbún bò Huế— Biết nấubún bò HuếSpeaks 3+languages— Nói được3+ ngôn ngữSings inchurch choir— Hát trongca đoànIs agrandparent— Làông/bàLoves thebeach —Thích đibiểnDrives aToyota —Lái xeToyotaParish 20+years —Ở giáo xứ20+ nămIs in TNTT— Thamgia TNTTHas their ownkaraokemachine — Cómáy karaoke ởnhàBeen toNha Trang— Đã đếnNha Trang20+ yearsyounger thanyou — Nhỏhơn bạn 20+tuổiLikeskaraoke— ThíchkaraokeParish 10+years —Ở giáo xứ10+ nămDrives aTesla —Lái xeTeslaWorks atGulfstream— Làm ởGulfstreamGraduatedcollege —Đã tốtnghiệp đạihọcParish 10+years —Ở giáo xứ10+ nămLovesfishing —Thích câucáSame carbrand —Cùnghãng xeLoves themountains— Thíchđi núiBecame aparent thisyear — Cócon năm nayParish 20+years —Ở giáo xứ20+ nămIs the oldestsibling —Con lớnnhấtBeen toHuế —Đã đếnHuếDrives aLexus —Lái xeLexusEats spicyfood —Ăn đượccaySame familyhometown— Cùng quêvới gia đìnhbạnSamefavorite color— Cùngmàu yêuthíchBeen toRome —Đã đếnRômaBeen toHà Nội —Đã đếnHà NộiLives within10 min —Cách nhàthờ ≤10 phútBeen toRome —Đã đếnRômaLoves themountains— Thíchđi núiSame VNhometown/province— Cùng quê/tỉnhViệt NamEats spicyfood —Ăn đượccayIs agrandparent— Làông/bàIs an altarserver —Là lễ sinhWorks at anail salon— Làm ởtiệm nailLovesfishing —Thích câucáCan makebánh xèo— Biết làmbánh xèoSings inchurch choir— Hát trongca đoànLoves spicyfood — Rấtthích ăn cayBeen toSài Gòn— Đã đếnSài GònLoves themountains— Thíchđi núiNever seensnow —Chưa từngthấy tuyếtIs in TNTT— Thamgia TNTTDoesn't eatspicy food— Không ănđược cayDrives aHonda —Lái xeHondaLived inanother state— Từngsống tiểubang khácDrives aToyota —Lái xeToyotaBeen toĐà Nẵng— Đã đếnĐà NẵngDrives aHonda —Lái xeHondaPlays aninstrument— Biết chơinhạc cụNever seensnow —Chưa từngthấy tuyếtHas 3+siblings —Có 3+ anhchị emBeen toHuế —Đã đếnHuếSameage —Cùng tuổiLikeskaraoke— ThíchkaraokeVisited 5+countries— Đã đi 5+quốc giaLast nameNguyễn —HọNguyễnDoesn't eatspicy food— Không ănđược caySamefavorite color— Cùngmàu yêuthíchOwns abusiness —Làm chủdoanhnghiệpHas 3+children— Có 3+người conIs an altarserver —Là ngườigiúp lễVisited 5+countries— Đã đi 5+quốc giaHas a pet— Có thúcưngSamefavorite color— Cùngmàu yêuthíchLives 30+min fromchurch —Cách nhàthờ 30+ phútSings inchurch choir— Hát trongca đoànBecame aparent thisyear — Cócon năm nayLastnameTrần —Họ TrầnBeen toĐà Nẵng— Đã đếnĐà NẵngIs theyoungestsibling —Con útIs agrandparent— Làông/bàPlays aninstrument— Biết chơinhạc cụBeen toNha Trang— Đã đếnNha TrangRead atMass —Từng đọcsách ThánhLễ20+ yearsolder thanyou — Lớnhơn bạn 20+tuổiDoesn't likedurian —Không thíchsầu riêngHas 3+children— Có 3+người conWorks inhealthcare— Làmngành y tếSameage —Cùng tuổiIs theyoungestsibling —Con út20+ yearsyounger thanyou — Nhỏhơn bạn 20+tuổiHas 3+siblings —Có 3+ anhchị emSame carbrand —Cùnghãng xeSame birthmonth —Sinh cùngtháng vớibạnSamesaint name— Cùngtên thánhWorks inhealthcare— Làmngành y tếVisited 5+countries— Đã đi 5+quốc giaSame carbrand —Cùnghãng xeBorn inVietnam— Sinh ởViệt NamBeen toHà Nội —Đã đếnHà NộiHas a pet— Có thúcưngGraduatedcollege —Đã tốtnghiệp đạihọcDrives aLexus —Lái xeLexusSamesaint name— Cùngtên thánhLastnamePhạm —Họ PhạmMakesVietnamesecoffee —Biết pha càphê ViệtDoesn't eatspicy food— Không ănđược cayBeen toSài Gòn— Đã đếnSài GònSame familyhometown— Cùng quêvới gia đìnhbạnBeen toHà Nội —Đã đếnHà NộiHas a pet— Có thúcưngLastnameTrần —Họ TrầnCan makebánh xèo— Biết làmbánh xèoLovesfishing —Thích câucáCan cookbún bò Huế— Biết nấubún bò HuếDrives aTesla —Lái xeTesla20+ yearsolder thanyou — Lớnhơn bạn 20+tuổiMakesVietnamesecoffee —Biết pha càphê ViệtCan cookbún bò Huế— Biết nấubún bò HuếLoves thebeach —Thích đibiển20+ yearsyounger thanyou — Nhỏhơn bạn 20+tuổiBorn inthe U.S.— Sinh ởMỹSpeaks 3+languages— Nói được3+ ngôn ngữLastnameTrần —Họ TrầnLives 30+min fromchurch —Cách nhàthờ 30+ phútIs an altarserver —Là lễ sinhSamesaint name— Cùngtên thánhSameshoe size— Cùngcỡ giàyPerformedat Tết —Từng biểudiễn TếtSameshoe size— Cùngcỡ giàySameschool —CùngtrườngWorks atGulfstream— Làm ởGulfstreamSame birthmonth —Sinh cùngtháng vớibạnWorks inhealthcare— Làmngành y tếLikeskaraoke— ThíchkaraokeLives within10 min —Cách nhàthờ ≤10 phútDrives aLexus —Lái xeLexusNever seensnow —Chưa từngthấy tuyếtLastnamePhạm —Họ PhạmLived inanother state— Từngsống tiểubang khácLastnamePhạm —Họ PhạmGrowsVietnameseherbs —Trồng rauthơm ViệtPlays aninstrument— Biết chơinhạc cụHas 3+siblings —Có 3+ anhchị emMakesVietnamesecoffee —Biết pha càphê ViệtBeen toRome —Đã đếnRômaWorks at anail salon— Làm ởtiệm nailSame VNhometown/province— Cùng quê/tỉnhViệt NamHas 3+children— Có 3+người con20+ yearsolder thanyou — Lớnhơn bạn 20+tuổiDoesn't likedurian —Không thíchsầu riêngSpeaks 3+languages— Nói được3+ ngôn ngữSameage —Cùng tuổiBorn inVietnam— Sinh ởViệt NamGrowsVietnameseherbs —Trồng rauthơm ViệtLives 30+min fromchurch —Cách nhàthờ 30+ phútSame familyhometown— Cùng quêvới gia đìnhbạnIs the oldestsibling —Con lớnnhấtOwns abusiness —Làm chủdoanhnghiệpBeen toĐà Nẵng— Đã đếnĐà NẵngWorks at anail salon— Làm ởtiệm nailDrives aHonda —Lái xeHondaHas a priestin the family— Có linhmục tronggia đìnhDrives aToyota —Lái xeToyotaBeen toSài Gòn— Đã đếnSài GònWorks atGulfstream— Làm ởGulfstreamLoves thebeach —Thích đibiểnParish 20+years —Ở giáo xứ20+ nămBecame aparent thisyear — Cócon năm nayIs in TNTT— Thamgia TNTTParish 10+years —Ở giáo xứ10+ nămBeen toHuế —Đã đếnHuếHas a nun inthe family —Có nữ tutrong giađìnhRead atMass —Từng đọcsách ThánhLễLives within10 min —Cách nhàthờ ≤10 phútPerformedat Tết —Từng biểudiễn TếtGrowsVietnameseherbs —Trồng rauthơm ViệtLast nameNguyễn —HọNguyễnPerformedat Tết —Từng biểudiễn TếtBorn inthe U.S.— Sinh ởMỹOwns abusiness —Làm chủdoanhnghiệpBeen toNha Trang— Đã đếnNha TrangEats spicyfood —Ăn đượccayBorn inthe U.S.— Sinh ởMỹSameshoe size— Cùngcỡ giày

GET TO KNOW YOU BINGO / BINGO LÀM QUEN - Call List

(Print) Use this randomly generated list as your call list when playing the game. There is no need to say the BINGO column name. Place some kind of mark (like an X, a checkmark, a dot, tally mark, etc) on each cell as you announce it, to keep track. You can also cut out each item, place them in a bag and pull words from the bag.


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
  1. Can drive a motorbike — Biết chạy xe máy
  2. Read at Mass — Từng đọc sách Thánh Lễ
  3. Same birth month — Sinh cùng tháng với bạn
  4. Drives a Tesla — Lái xe Tesla
  5. Graduated college — Đã tốt nghiệp đại học
  6. Same VN hometown/province — Cùng quê/tỉnh Việt Nam
  7. Lived in another state — Từng sống tiểu bang khác
  8. Doesn't like durian — Không thích sầu riêng
  9. Last name Nguyễn — Họ Nguyễn
  10. Born in Vietnam — Sinh ở Việt Nam
  11. Can cook bún bò Huế — Biết nấu bún bò Huế
  12. Speaks 3+ languages — Nói được 3+ ngôn ngữ
  13. Sings in church choir — Hát trong ca đoàn
  14. Is a grandparent — Là ông/bà
  15. Loves the beach — Thích đi biển
  16. Drives a Toyota — Lái xe Toyota
  17. Parish 20+ years — Ở giáo xứ 20+ năm
  18. Is in TNTT — Tham gia TNTT
  19. Has their own karaoke machine — Có máy karaoke ở nhà
  20. Been to Nha Trang — Đã đến Nha Trang
  21. 20+ years younger than you — Nhỏ hơn bạn 20+ tuổi
  22. Likes karaoke — Thích karaoke
  23. Parish 10+ years — Ở giáo xứ 10+ năm
  24. Drives a Tesla — Lái xe Tesla
  25. Works at Gulfstream — Làm ở Gulfstream
  26. Graduated college — Đã tốt nghiệp đại học
  27. Parish 10+ years — Ở giáo xứ 10+ năm
  28. Loves fishing — Thích câu cá
  29. Same car brand — Cùng hãng xe
  30. Loves the mountains — Thích đi núi
  31. Became a parent this year — Có con năm nay
  32. Parish 20+ years — Ở giáo xứ 20+ năm
  33. Is the oldest sibling — Con lớn nhất
  34. Been to Huế — Đã đến Huế
  35. Drives a Lexus — Lái xe Lexus
  36. Eats spicy food — Ăn được cay
  37. Same family hometown — Cùng quê với gia đình bạn
  38. Same favorite color — Cùng màu yêu thích
  39. Been to Rome — Đã đến Rôma
  40. Been to Hà Nội — Đã đến Hà Nội
  41. Lives within 10 min — Cách nhà thờ ≤10 phút
  42. Been to Rome — Đã đến Rôma
  43. Loves the mountains — Thích đi núi
  44. Same VN hometown/province — Cùng quê/tỉnh Việt Nam
  45. Eats spicy food — Ăn được cay
  46. Is a grandparent — Là ông/bà
  47. Is an altar server — Là lễ sinh
  48. Works at a nail salon — Làm ở tiệm nail
  49. Loves fishing — Thích câu cá
  50. Can make bánh xèo — Biết làm bánh xèo
  51. Sings in church choir — Hát trong ca đoàn
  52. Loves spicy food — Rất thích ăn cay
  53. Been to Sài Gòn — Đã đến Sài Gòn
  54. Loves the mountains — Thích đi núi
  55. Never seen snow — Chưa từng thấy tuyết
  56. Is in TNTT — Tham gia TNTT
  57. Doesn't eat spicy food — Không ăn được cay
  58. Drives a Honda — Lái xe Honda
  59. Lived in another state — Từng sống tiểu bang khác
  60. Drives a Toyota — Lái xe Toyota
  61. Been to Đà Nẵng — Đã đến Đà Nẵng
  62. Drives a Honda — Lái xe Honda
  63. Plays an instrument — Biết chơi nhạc cụ
  64. Never seen snow — Chưa từng thấy tuyết
  65. Has 3+ siblings — Có 3+ anh chị em
  66. Been to Huế — Đã đến Huế
  67. Same age — Cùng tuổi
  68. Likes karaoke — Thích karaoke
  69. Visited 5+ countries — Đã đi 5+ quốc gia
  70. Last name Nguyễn — Họ Nguyễn
  71. Doesn't eat spicy food — Không ăn được cay
  72. Same favorite color — Cùng màu yêu thích
  73. Owns a business — Làm chủ doanh nghiệp
  74. Has 3+ children — Có 3+ người con
  75. Is an altar server — Là người giúp lễ
  76. Visited 5+ countries — Đã đi 5+ quốc gia
  77. Has a pet — Có thú cưng
  78. Same favorite color — Cùng màu yêu thích
  79. Lives 30+ min from church — Cách nhà thờ 30+ phút
  80. Sings in church choir — Hát trong ca đoàn
  81. Became a parent this year — Có con năm nay
  82. Last name Trần — Họ Trần
  83. Been to Đà Nẵng — Đã đến Đà Nẵng
  84. Is the youngest sibling — Con út
  85. Is a grandparent — Là ông/bà
  86. Plays an instrument — Biết chơi nhạc cụ
  87. Been to Nha Trang — Đã đến Nha Trang
  88. Read at Mass — Từng đọc sách Thánh Lễ
  89. 20+ years older than you — Lớn hơn bạn 20+ tuổi
  90. Doesn't like durian — Không thích sầu riêng
  91. Has 3+ children — Có 3+ người con
  92. Works in healthcare — Làm ngành y tế
  93. Same age — Cùng tuổi
  94. Is the youngest sibling — Con út
  95. 20+ years younger than you — Nhỏ hơn bạn 20+ tuổi
  96. Has 3+ siblings — Có 3+ anh chị em
  97. Same car brand — Cùng hãng xe
  98. Same birth month — Sinh cùng tháng với bạn
  99. Same saint name — Cùng tên thánh
  100. Works in healthcare — Làm ngành y tế
  101. Visited 5+ countries — Đã đi 5+ quốc gia
  102. Same car brand — Cùng hãng xe
  103. Born in Vietnam — Sinh ở Việt Nam
  104. Been to Hà Nội — Đã đến Hà Nội
  105. Has a pet — Có thú cưng
  106. Graduated college — Đã tốt nghiệp đại học
  107. Drives a Lexus — Lái xe Lexus
  108. Same saint name — Cùng tên thánh
  109. Last name Phạm — Họ Phạm
  110. Makes Vietnamese coffee — Biết pha cà phê Việt
  111. Doesn't eat spicy food — Không ăn được cay
  112. Been to Sài Gòn — Đã đến Sài Gòn
  113. Same family hometown — Cùng quê với gia đình bạn
  114. Been to Hà Nội — Đã đến Hà Nội
  115. Has a pet — Có thú cưng
  116. Last name Trần — Họ Trần
  117. Can make bánh xèo — Biết làm bánh xèo
  118. Loves fishing — Thích câu cá
  119. Can cook bún bò Huế — Biết nấu bún bò Huế
  120. Drives a Tesla — Lái xe Tesla
  121. 20+ years older than you — Lớn hơn bạn 20+ tuổi
  122. Makes Vietnamese coffee — Biết pha cà phê Việt
  123. Can cook bún bò Huế — Biết nấu bún bò Huế
  124. Loves the beach — Thích đi biển
  125. 20+ years younger than you — Nhỏ hơn bạn 20+ tuổi
  126. Born in the U.S. — Sinh ở Mỹ
  127. Speaks 3+ languages — Nói được 3+ ngôn ngữ
  128. Last name Trần — Họ Trần
  129. Lives 30+ min from church — Cách nhà thờ 30+ phút
  130. Is an altar server — Là lễ sinh
  131. Same saint name — Cùng tên thánh
  132. Same shoe size — Cùng cỡ giày
  133. Performed at Tết — Từng biểu diễn Tết
  134. Same shoe size — Cùng cỡ giày
  135. Same school — Cùng trường
  136. Works at Gulfstream — Làm ở Gulfstream
  137. Same birth month — Sinh cùng tháng với bạn
  138. Works in healthcare — Làm ngành y tế
  139. Likes karaoke — Thích karaoke
  140. Lives within 10 min — Cách nhà thờ ≤10 phút
  141. Drives a Lexus — Lái xe Lexus
  142. Never seen snow — Chưa từng thấy tuyết
  143. Last name Phạm — Họ Phạm
  144. Lived in another state — Từng sống tiểu bang khác
  145. Last name Phạm — Họ Phạm
  146. Grows Vietnamese herbs — Trồng rau thơm Việt
  147. Plays an instrument — Biết chơi nhạc cụ
  148. Has 3+ siblings — Có 3+ anh chị em
  149. Makes Vietnamese coffee — Biết pha cà phê Việt
  150. Been to Rome — Đã đến Rôma
  151. Works at a nail salon — Làm ở tiệm nail
  152. Same VN hometown/province — Cùng quê/tỉnh Việt Nam
  153. Has 3+ children — Có 3+ người con
  154. 20+ years older than you — Lớn hơn bạn 20+ tuổi
  155. Doesn't like durian — Không thích sầu riêng
  156. Speaks 3+ languages — Nói được 3+ ngôn ngữ
  157. Same age — Cùng tuổi
  158. Born in Vietnam — Sinh ở Việt Nam
  159. Grows Vietnamese herbs — Trồng rau thơm Việt
  160. Lives 30+ min from church — Cách nhà thờ 30+ phút
  161. Same family hometown — Cùng quê với gia đình bạn
  162. Is the oldest sibling — Con lớn nhất
  163. Owns a business — Làm chủ doanh nghiệp
  164. Been to Đà Nẵng — Đã đến Đà Nẵng
  165. Works at a nail salon — Làm ở tiệm nail
  166. Drives a Honda — Lái xe Honda
  167. Has a priest in the family — Có linh mục trong gia đình
  168. Drives a Toyota — Lái xe Toyota
  169. Been to Sài Gòn — Đã đến Sài Gòn
  170. Works at Gulfstream — Làm ở Gulfstream
  171. Loves the beach — Thích đi biển
  172. Parish 20+ years — Ở giáo xứ 20+ năm
  173. Became a parent this year — Có con năm nay
  174. Is in TNTT — Tham gia TNTT
  175. Parish 10+ years — Ở giáo xứ 10+ năm
  176. Been to Huế — Đã đến Huế
  177. Has a nun in the family — Có nữ tu trong gia đình
  178. Read at Mass — Từng đọc sách Thánh Lễ
  179. Lives within 10 min — Cách nhà thờ ≤10 phút
  180. Performed at Tết — Từng biểu diễn Tết
  181. Grows Vietnamese herbs — Trồng rau thơm Việt
  182. Last name Nguyễn — Họ Nguyễn
  183. Performed at Tết — Từng biểu diễn Tết
  184. Born in the U.S. — Sinh ở Mỹ
  185. Owns a business — Làm chủ doanh nghiệp
  186. Been to Nha Trang — Đã đến Nha Trang
  187. Eats spicy food — Ăn được cay
  188. Born in the U.S. — Sinh ở Mỹ
  189. Same shoe size — Cùng cỡ giày